Khi chuyển tiền tại SCB bạn phải trả cho ngân hàng một khoản phí vì họ đã có công chuyển tiền giúp bạn. Khách hàng có thể chuyển tiền cho người thân, bạn bè ở bất cứ đâu. Chuyển cho bất kỳ ngân hàng nào với phí dịch vụ SCB khá ưu đãi. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật biểu phí SCB mới nhất tính đến 07/12/2022.

4 hình thức chuyển tiền tại SCB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài gòn SCB cung cấp đa dạng các hình thức chuyển khoản với mức phí chuyển tiền SCB vô cùng hấp dẫn. Bạn có thể chọn 1 trong 4 cách chuyển tiền như sau:

  • Chuyển tiền tại cây ATM.
  • Chuyển tiền qua Mobile Banking.
  • Chuyển khoản qua Internet Banking.
  • Chuyển tiền tại quầy dịch vụ của ngân hàng SCB.

Xem thêm: Tổng đài ngân hàng SCB

phí chuyển tiền SCB
Khách hàng đang giao dịch tại quầy dịch vụ ngân hàng SCB

Phí chuyển khoản SCB

Ưu đãi đặc biệt khi khách hàng sử dụng 2 dịch vụ E-banking phí 15.000 đồng/tháng; 3 dịch vụ E-banking phí 20.000 đồng/tháng. Mỗi hình thức chuyển tiền sẽ có biểu phí SCB quy định khác nhau. Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật phí dịch vụ SCB cụ thể như sau:

Hình thức chuyểnPhí chuyển tiền SCB/giao dịch
Nộp tiền mặt chuyển đến nội bộ SCB
(người nhận bằng CMND)
  • 0,03%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 15.000 đồng
  • Nộp tiền mặt chuyển đến ngân hàng khác
    (người nhận bằng CMND hoặc tài khoản)
  • 0,05%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 25.000 đồng
  • Chuyển tiền mặt nội bộ SCB đến cùng tỉnh/tp nơi mở tài khoảnMiễn phí
    Chuyển tiền mặt nội bộ SCB đến khác tỉnh/tp nơi mở tài khoản
  • 0,01%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 5.000 đồng
  • Chuyển khoản trong hệ thống SCB bằng CMND/CCCD
  • 0,03%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 10.000 đồng
  • Chuyển khoản khác ngân hàng SCB bằng CMND/CCCD
  • 0,04%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 20.000 đồng
  • Chuyển tiền nhanh tại quầy đến ngân hàng khác:
    + Nộp bằng tiền mặt
  • 0,05%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 25.000 đồng
  • + Phí dịch vụ SCB từ tài khoản thanh toán
  • 0,04%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 20.000 đồng
  • Phí thu hồi giao dịch khác ngân hàng100.000 đồng
    Nộp tiền gửi tiết kiệm tại quầy/onlineMiễn phí

    Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng SCB

    Chuyển tiền qua Mobile Banking/ Internet Banking SCB mọi lúc mọi nơi

    Phí chuyển tiền SCB cho các dịch vụ khác

    Giao dịchPhí giao dịch
    Nộp tiền vào ngân sách nhà nước:
    + Biểu phí SCB chuyển cùng tỉnh/tp nơi mở tài khoản
  • 0,04%/số tiền nộp

  • Tối thiểu: 20.000đ/GD
  • + Chuyển khác tỉnh/tp nơi mở tài khoản
  • 0,05%/số tiền nộp

  • Tối thiểu: 25.000đ/GD
  • Phí chuyển khoản SCB vào ngân sách NN:
    + Cùng tỉnh/tp nơi mở tài khoản
  • 0,03%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 15.000đ/GD
  • + Khác tỉnh/tp nơi mở tài khoản
  • 0,04%/số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 20.000đ/GD
  • Hủy giao dịch nộp tiền vào ngân sách NN10.000 đồng/GD
    Nộp 300 triệu đồng vào ngân sách NN
  • 0,015%/số tiền nộp

  • Tối đa: 1 triệu đồng/GD
  • Dịch vụ chuyển tiền cho nhà đầu tư chứng khoán:
    + Trong nội bộ SCBMiễn phí
    + Chuyển tiền liên ngân hàng SCB dưới 500 triệu đồng10.000 đồng/GD
    + Chuyển tiền liên ngân hàng SCB trên 500 triệu đồng
  • 0,02%/số tiền chuyển

  • Tối đa: 500.000đ/GD
  • Tổng kết phí dịch vụ SCB

    Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật mới nhất biểu phí SCB tính đến 07/12/2022. Nắm được phí chuyển khoản SCB sẽ giúp khách hàng biết được số tiền phí mà mình phải trả cho ngân hàng mỗi khi thực hiện giao dịch. Mức phí chuyển tiền SCB khá hấp dẫn, nếu bạn đang tìm ngân hàng có phí chuyển thấp thì SCB là sự lựa chọn sáng suốt.

    blank
    Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
    ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
    • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
    • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
    • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
    • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
    ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
    Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
    THỜI GIAN KHOẢN VAY
     Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
    ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
    •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
    •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
    •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
    PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
    Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
    5/5 - (1 bình chọn)
    Chuyên mục: Biểu phí

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Số điện thoại *

    Hộ khẩu ở đâu? *

    Địa chỉ hiện tại *