Biểu phí VPbank cập nhật mới nhất về phí dịch vụ VPbank mà khách hàng phải trả khi thực hiện giao dịch chuyển tiền tại ngân hàng VPbank bằng tiền mặt hoặc qua chuyển khoản.

Phí chuyển tiền ngân hàng VPbank cao hay thấp

Đây là câu hỏi được nhiều người quan tâm khi mở tài khoản tại ngân hàng VPbank. Theo Chovaytienmatnhanh khảo sát, những ngân hàng miễn phí dịch vụ chuyển tiền được đa số khách hàng quan tâm và lựa chọn sử dụng nhiều hơn. Trong đó có ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng.

Biểu phí VPbank cao hay thấp còn tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền qua Internet Banking, qua cây ATM. Hay mang trực tiếp tiền mặt đến giao dịch tại quầy giao dịch của ngân hàng. VPbank miễn phí chuyển tiền khi khách hàng thực hiện giao dịch chuyển tiền trong hệ thống ngân hàng VPbank.

Xem thêm: Số tổng đài ngân hàng VPBank

Phí chuyển tiền VPbank
Miễn phí chuyển tiền cùng hệ thống VPbank

Phí chuyển tiền VPbank mới nhất 30/11/2022

3 hình thức chuyển tiền được sử dụng phổ biến hiện nay tại ngân hàng VPbank. Đó là chuyển tiền tại quầy, tại cây ATM và qua dịch vụ ngân hàng điện tử.

Biểu phí VPbank tại cây ATM

Bạn có thể chuyển tiền tại ATM mà không nhất thiết phải đến ngân hàng. Điều này giúp khách hàng chủ động trong công việc và tiết kiệm thời gian.

  • Phí chuyển khoản VPbank tại ATM đến tài khoản ngân hàng VPbank: miễn phí.
  • Phí chuyển tiền VPbank đến tài khoản ngân hàng khác: 7.700 đồng/lần chuyển.

Phí dịch vụ VPbank khi chuyển tiền tại quầy

  • Chuyển cùng hệ thống VPbank: miễn phí.
  • Chuyển sang ngân hàng khác như Vietcombank, ACB, Techcombank, Sacombank, Agribank, BIDV… Thì phí chuyển khoản VPbank được tính như sau:
  1. Chuyển đến thành phố/tỉnh cùng nơi chuyển: mức phí 0,03%/ tổng số tiền chuyển (tối thiểu 20.000 đồng, tối đa 1.000.000 đồng).
  2. Chuyển đến thành phố/tỉnh khác nơi chuyển: mức phí 0,05%/ tổng số tiền chuyển (tối thiểu 20.000 đồng, tối đa 1.000.000 đồng).

Phí chuyển khoản VPbank qua ngân hàng điện tử

Dịch vụ chuyển tiền qua ngân hàng điện tử chỉ cần 1 chạm, giúp bạn chủ động thực hiện giao dịch mọi lúc mọi nơi.

  • Chuyển tiền qua Bankplus: áp dụng cho chủ tài khoản sử dụng sim Viettel. Phí chuyển tiền VPbank cùng hệ thống miễn phí, từ VPbank chuyển sang ngân hàng khác 10.000 đồng/lần chuyển thành công.
  • Biểu phí VPbank khi chuyển tiền qua Internet Banking VPbank online: miễn phí khi chuyển nội bộ. Chuyển liên ngân hàng dưới 300 triệu đồng phí dịch vụ VPbank 8.000 đồng/giao dịch. Trên 300 triệu đồng phí 0,05%/tổng số tiền chuyển, tối đa 1.000.000 đồng.

Tìm hiểu thêm: Tỷ giá VPBank hôm nay

Phí chuyển tiền VPbank quốc tế

Loại tiền chuyểnPhí dịch vụ VPbank
Phí dịch vụ chuyển khoản quốc tế0,2%/ tổng tiền chuyển (tối thiểu 10 USD)
EURO30 Eur/giao dịch
Yên Nhật (JPY)0,1%/tổng số tiền chuyển
USD25 USD/giao dịch
Các đồng ngoại tệ khácquy đổi tương đương 25 USD/giao dịch.

Hạn mức chuyển tiền VPbank

  1. Hạn mức chuyển khoản VPBank tại quầy dịch vụ ngân hàng: không giới hạn.
  2. Hạn mức chuyển tiền qua Internet Banking VPbank online: tối đa 2 tỷ đồng/ngày, mỗi lần 500 triệu đồng.

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Vpbank

Hạn mức chuyển khoản qua Internet Banking VPbank tối đa 2 tỷ đồng/ngày

Phí duy trì tài khoản VPbank

Nội dung thu phíMức phí
Số dư tài khoản dưới 2 triệu10.000 đồng/tháng
Số dư tài khoản trên 2 triệumiễn phí
Tài khoản số đẹp dưới 10 triệu50.000 đồng/tháng
Tài khoản số đẹp trên 10 triệu miễn phí

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật biểu phí VPbank mới nhất tính đến 30/11/2022. Nắm rõ phí chuyển tiền VPbank, hạn mức chuyển khoản VPbank và phí duy trì tài khoản VPbank sẽ giúp bạn chủ động hơn trong tất cả giao dịch tại ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Biểu phí

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *