Cập nhật tỷ giá Agribank hôm nay 30/11/2022 giá ngoại tệ mua vào – bán ra tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Agribank được cập nhật liên tục hàng ngày.

Giới thiệu về ngân hàng Agribank

Agribank tên đầy đủ là ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, có tên tiếng anh là Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development. Agribank là ngân hàng có 100% vốn đầu tư Nhà nước. Tổng đài Agribank 1900.558818 – 024.32053205.

Được thành lập năm 1988, sau 33 năm hình thành và phát triển đến nay Agribank đã có:

  • 1 trụ sở chính tại địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
  • 2.350 chi nhánh, văn phòng đại diện, phòng giao dịch. Gần 1.500 cây ATM trên 63 tỉnh thành Việt Nam.
  • Hơn 40 nghìn cán bộ, nhân viên, người lao động đang làm việc cho Agribank.
  • Agribank là 1 trong 500 ngân hàng có quy mô tài sản lớn nhất Châu Á. Top 10 doanh nghiệp lớn nhất tại Việt Nam.
  • Tổng tài sản ngân hàng Agribank tính đến nay 30/11/2022 là 1,45 triệu tỷ đồng.

Xem thêm: Tổng đài Agribank hotline CSKH 24/24

Tỷ giá Agribank
Tỷ giá ngoại tệ Agribank cập nhật mới nhất

Tỷ giá ngân hàng Agribank

Tỷ giá tiền tệ là gì? Là chúng ta so sánh giá 1 đồng tiền này đổi sang đồng tiền khác được bao nhiêu tiền. Ví dụ như: 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 100 VNĐ bằng bao nhiêu Euro? 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?…

Mỗi ngân hàng có tỷ giá mua vào – bán ra cho từng ngoại tệ sẽ khác nhau. Trong bài viết hôm nay, Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật tỷ giá Agribank liên tục từng ngày để khách hàng tiện theo dõi khi có ý định mua hoặc bán ngoại tệ tại ngân hàng Agribank.

Tỷ giá ngoại tệ Agribank hôm nay

Ngân hàng Agribank có thực hiện giao dịch mua bán, trao đổi ngoại tệ bao gồm tiền mặt và chuyển khoản. Chovaytienmatnhanh cập nhật mới nhất tỷ giá Agribank 30/11/2022 và những ngày trước đó. Hãy chọn ngày bạn cần tìm hiểu tỷ giá ngân hàng Agribank tại bảng ở dưới đây nhé.

Gồm tỷ giá Đô la Mỹ (USD), Franc Thụy Sĩ (CHF), Đô la Canada (CAD), Đô la Singapore (SGD). Đô la Hồng Kông (HKD), Đô la New Zealand (NZD), Bảng Anh (GBP), Yên Nhật (JPY). Hàn Quốc (KRW), Euro (EUR), Baht Thái Lan (THB)…

Cập nhật lúc 17:20:02 ngày 30/11/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ24.82024.54024.540
JPY Yên Nhật182,45175,45175,65
EUR Euro26.22125.13125.152
CHF Franc Thụy Sĩ26.24525.46325.565
GBP Bảng Anh30.26829.06129.236
AUD Đô la Úc16.82516.16716.232
SGD Đô la Singapore18.17417.70517.776
CAD Đô la Canada18.39117.91317.985
HKD Đô la Hồng Kông3.2093.1033.115
THB Baht Thái Lan718676679
NZD Đô la New Zealand15.594015.087
KRW Won Hàn Quốc20,53017,92

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Agribank

Tỷ giá USD tại ngân hàng Agribank

Tổng kết tỷ giá Agribank

Trên đây là toàn bộ tỷ giá ngoại tệ Agribank đang giao dịch. Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập thường xuyên giá ngoại tệ mua vào, bán ra từ dữ liệu của ngân hàng Agribank. Giúp khách hàng tìm kiếm thông tin chính xác và nhanh chóng nhất.

Hồ sơ giao dịch ngoại tệ tại Agribank, yêu cầu khách hàng có giấy đề nghị mua tiền ngoại tệ (biểu mẫu do ngân hàng cung cấp) và giấy chứng nhận mục đích mua ngoại tệ.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *