Ngân hàng BIDV – địa chỉ mua bán trao đổi ngoại tệ uy tín, thủ tục đơn giản với tỷ giá quy đổi tốt nhất được cập nhật nhanh và chính xác hàng giờ trong ngày. Thông tin tỷ giá ngoại tệ BIDV niêm yết tính đến hôm nay 30/11/2022.

Một số thông tin về ngân hàng BIDV

  • Thành lập năm 1957 với cái tên là ngân hàng Kiến Thiết Việt Nam.
  • Đến cuối năm 1994 đổi tên thành Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
  • Tên giao dịch tiếng anh là Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam.
  • Vốn điều lệ 40.220 tỷ đồng.
  • Trụ sở chính của BIDV đặt tại số 35 Hàng Vôi, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
  • Mở rộng mạng lưới rộng khắp 63 tỉnh thành với 58.000 cây ATM, 195 chi nhánh và gần 900 phòng giao dịch. Hiện có 25.000 nhân viên đang cống hiến làm việc cho hệ thống BIDV. Ngân hàng BIDV có công ty con ở 6 quốc gia: Liên bang Nga, Lào, Đài Loan, Campuchia, Myanmar và Cộng hòa Séc.
  • Lĩnh vực kinh doanh: ngân hàng, đầu tư tài chính, chứng khoán, bảo hiểm.

Xem thêm: Số điện thoại tổng đài ngân hàng BIDV

Phí đổi ngoại tệ USD BIDV 1%/tổng số tiền đổi

Phí đổi tiền ngoại tệ tại BIDV

Phí chuyển đổi ngoại tệ là gì? Là khoản tiền phí bạn phải trả cho ngân hàng BIDV sau khi thực hiện giao dịch đổi từ tiền này sang tiền khác. Nói đơn giản cho dễ hiểu đây là số tiền công bạn trả cho nhà băng vì họ có công đổi tiền cho bạn.

Hiện tại mức phí đổi ngoại tệ từ Euro, USD, Bảng Anh, Yên Nhật… sang tiền VND và ngược lại tại ngân hàng BIDV là 1%/tổng số tiền đổi. Mức phí trên chưa bao gồm thuế VAT.

Các tỷ giá ngoại tệ BIDV được quy đổi tại ngân hàng

Hiện tại, ngân hàng BIDV cho phép khách hàng quy đổi được 20 đồng tiền ngoại tệ trên thế giới. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá BIDV của:

  • Đô la New Zealand, Đô la Hồng Kông, Euro, Yên Nhật, Baht Thái Lan, Ringgit Malaysia.
  • Đô la Canada, Đô la Úc, Won Hàn Quốc, KIP Lào, Krone Na Uy.
  • Đô la Singapore, Bảng Anh, Krona Thụy Điển, Nhân dân tệ, Ruble Nga.
  • Đô la Mỹ, Franc Thụy Sĩ, Đài tệ Đài Loan TWD, Krone Đan Mạch.

Xem thêm: Phí chuyển tiền ngân hàng BIDV mới nhất

Tỷ giá ngân hàng BIDV

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ BIDV hôm nay 30/11/2022 với 20 ngoại tệ của các nước trên thế giới. Bao gồm tỷ giá USD bidv, Bảng Anh, Yên Nhật, đô la Singapore, tỷ giá Euro BIDV, đô la Singapore, đô la Úc, tỷ giá BIDV đô la New Zealand

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 30/11/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ24.51024.79024.510
JPY Yên Nhật174,01182,84175,06
EUR Euro25.04626.19425.114
CHF Franc Thụy Sĩ25.33726.25725.490
GBP Bảng Anh28.85230.07729.026
AUD Đô la Úc16.17316.80116.271
SGD Đô la Singapore17.60518.22017.712
CAD Đô la Canada17.78518.44317.892
HKD Đô la Hồng Kông3.0943.2023.116
THB Baht Thái Lan660,58727,74667,25
TWD 722,58819,990
NZD Đô la New Zealand15.07815.52215.169
KRW Won Hàn Quốc16,7419,590
SEK Krona Thụy Điển02.3712.297
LAK 01,41,09
DKK Krone Đan Mạch03.4863.378
NOK Krone Na Uy02.5072.429
CNY Nhân dân tệ03.5063.395
RUB Ruble Nga0469365
MYR Ringgit Malaysia5.157,165.661,580
Tỷ giá BIDV hôm nay
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV hôm nay

Lợi ích khi đổi ngoại tệ tại BIDV

Tỷ giá ngoại tệ hay còn gọi là tỷ giá hối đoái BIDV. Khi mua bán trao đổi ngoại tệ bạn phải xuất trình được các giấy tờ cũng như chứng từ chứng minh mục đích sử dụng. Ví dụ như: học tập, định cư, chữa bệnh, trợ cấp cho người thân hay du lịch, công tác tại nước ngoài.

  • Hệ thống BIDV có chi nhánh trên toàn quốc, bạn đang ở bất kỳ tỉnh thành nào cũng có thể đến chi nhánh BIDV gần nhất để thực hiện giao dịch.
  • BIDV ngân hàng có thế mạnh dồi dào về nguồn ngoại tệ, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
  • Tỷ giá ngân hàng BIDV khi chuyển đổi ngoại tệ sang tiền VNĐ hoặc ngược lại khá cạnh tranh, phí đổi thấp hơn so với các ngân hàng khác.

Website Chovaytienmatnhanh.vn thông tin đến các bạn toàn bộ tỷ giá BIDV hôm nay. Dữ liệu được cập nhật chính thức từ ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam. Tỷ giá ngoại tệ BIDV đảm bảo tính chính xác, an toàn, kịp thời và nhanh chóng. Nếu có bất cứ thắc mắc gì hãy gọi trực tiếp tổng đài BIDV để được hỗ trợ nhanh nhất. Hotline BIDV: 19009247.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *