Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HSBC biến động thất thường do ảnh hưởng của dịch Covid-19. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất tỷ giá HSBC hôm nay 05/12/2022 dành cho những ai đang quan tâm đến giá mua, giá bán các đồng tiền ngoại tệ trên thế giới.

Một vài thông tin chi tiết về ngân hàng HSBC

HSBC là một trong những ngân hàng lớn trên thế giới có trụ sở chính đặt tại Luân Đôn. Với khoảng 4.000 chi nhánh, văn phòng đại diện trên 70 quốc gia và các vùng lãnh thổ tại Châu Á, Châu Phi, Châu Âu và Châu Mỹ La tinh.

Ngân hàng HSBC mở chi nhánh đầu tiên tại Việt Nam vào năm 1970, đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhưng đến tháng 8/1995 HSBC chi nhánh TPHCM mới được cấp giấy phép kinh doanh và hoạt động với đầy đủ các dịch vụ tài chính ngân hàng. Vào năm 2005, ngân hàng HSBC đồng khai trương thêm 1 văn phòng đại diện tại thành phố Cần Thơ và 1 chi nhánh tại Hà Nội.

HSBC được xem là ngân hàng nước ngoài lớn nhất tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ các dịch vụ tài chính ngân hàng. Cụ thể như: chứng khoán, thanh toán quốc tế, quản lý tiền tệ, cho vay vốn tài chính cá nhân – doanh nghiệp. Tỷ giá hối đoái, tỷ giá ngân hàng HSBC được cập nhật và niêm yết công khai mỗi ngày.

Xem thêm: Tổng đài ngân hàng HSBC

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HSBC mới nhất
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HSBC mới nhất

Tra cứu tỷ giá HSBC mỗi ngày

Tỷ giá ngoại tệ HSBC biến động từng ngày, hãy cập nhật thường xuyên để nắm được tỷ giá mua bán của các đồng tiền ngoại tệ trên thế giới. 11 ngoại tệ đang được giao dịch mua – bán – quy đổi tại ngân hàng HSBC: Đô la New Zealand (mã ngoại tệ NZD). Đô la Singapore (mã ngoại tệ SGD). Yên Nhật (mã ngoại tệ JPY). Đô la Mỹ (mã ngoại tệ USD), Franc Thụy Sĩ (mã ngoại tệ CHF).

Tỷ giá Euro (mã ngoại tệ EUR), Đô la Hồng Kông (mã ngoại tệ HKD). Bảng Anh (mã ngoại tệ GBP), Đô la Úc (mã ngoại tệ AUD). Đô la Canada (mã ngoại tệ CAD), Baht Thái Lan (mã ngoại tệ THB).

Tỷ giá ngoại tệ HSBC mới nhất 05/12/2022

Mỗi ngày giá mua, giá bán tiền mặt/chuyển khoản sẽ khác nhau, HSBC tỷ giá biến động từng ngày. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật thường xuyên tỷ giá ngoại tệ mới nhất tính đến hôm nay 05/12/2022:

Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ24.03624.25424.036
JPY Yên Nhật175,2182,93176,46
EUR Euro24.99525.96425.046
CHF Franc Thụy Sĩ25.39426.22125.394
GBP Bảng Anh29.01630.23729.284
AUD Đô la Úc16.08216.79116.197
SGD Đô la Singapore17.46118.19617.622
CAD Đô la Canada17.53318.27117.695
HKD Đô la Hồng Kông3.0273.1543.055
THB Baht Thái Lan673723673
NZD Đô la New Zealand15.26915.76615.269

Xem thêm: Ngân hàng Nhà Nước chấm dứt cho vay ngoại tệ

Tỷ giá USD HSBC hôm nay

Kết luận tỷ giá ngân hàng HSBC

Mọi thắc mắc liên quan đến tỷ giá HSBC bao gồm giá mua bán, quy đổi ngoại tệ. Anh chị vui lòng liên hệ đến tổng đài HSBC: 0246.270.7707 (Miền Bắc). Hotline HSBC: 0283.724.7247 (Miền Nam) để được hỗ trợ nhanh nhất.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *