Indovina có giao dịch mua bán, quy đổi 12 đồng tiền ngoại tệ trên thế giới. Vậy tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Indovina hôm nay 07/12/2022 như thế nào?

Giới thiệu về ngân hàng TNHH Indovina

Indovina là ngân hàng liên doanh đầu tiên tại Việt Nam vào năm 1990. Có 2 bên liên doanh là Ngân hàng Cathay United của Đài Loan và ngân hàng Công Thương Vietinbank Việt Nam. Hiện tại Indovina Bank (viết tắt là IVB) có:

  • Trụ sở chính tại TPHCM ở địa chỉ: số 97A đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Q. Phú Nhuận.
  • Có 1 trung tâm kinh doanh, 15 chi nhánh và 20 phòng giao dịch đặt tại các tỉnh, thành phố trên toàn quốc như: Hà Nội, Hải Phòng. TP Đà Nẵng, Nha Trang, Bình Định, Bình Dương, Đồng Nai, Vĩnh Long, Cần Thơ….
  • Vốn điều lệ: gần 195 triệu đô la Mỹ.
  • Tổng đài Indovina Bank – hotline CSKH: 1900.588.879.
  • Sản phẩm kinh doanh chính: huy động gửi tiết kiệm, cho vay vốn ngân hàng. Dịch vụ ngân hàng số: Internet banking, Mobile banking, SMS Banking Indovina, mở thẻ tín dụng. Cập nhật tỷ giá ngân hàng Indovina các ngoại tệ trên thế giới như: USD, Bảng Anh, Euro, Yên Nhật, Nhân dân tệ, Won tiền Hàn Quốc….

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Indovina

Một chi nhánh ngân hàng Indovina tại TPHCM

Tỷ giá Indovina đang được giao dịch tại ngân hàng

Bạn có thể mua, bán, đổi sang tiền VND 12 đồng tiền ngoại tệ như sau: Tân đài tệ của Đài Loan (TWD), Baht của Thái Lan (THB). Đô la Mỹ (USD), Đô la Singapore (SGD), Đô la Hồng Kông (HKD), Đô la Canada (CAD). Đô la Úc (AUD), Yên Nhật (JPY), Nhân dân tệ (CNY), Euro (EUR), Bảng Anh (GBP).

Tỷ giá ngoại tệ Indovina phụ thuộc vào ngoại tệ thế giới. Vì vậy tỷ giá Indovina Bank sẽ biến động mỗi ngày. Để theo dõi tỷ giá đổi ngoại tệ sang tiền VND chính xác nhất. Bạn hãy truy cập website Chovaytienmatnhanh.vn hằng ngày để tra cứu kết quả mới nhất nhé.

Tỷ giá ngân hàng Indovina hôm nay 07/12/2022

Tỷ giá USD, tỷ giá Euro tại ngân hàng Indovina và các đồng ngoại tệ khác chênh lệch như sau:

Cập nhật lúc 10:35:03 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD (50,100) Đô la Mỹ (Lớn)23.88023.89024.150
USD (5,10,20) Đô la Mỹ (Vừa)23.870--
USD (1,2) Đô la Mỹ (Nhỏ)23.860--
EUR Euro24.60824.87625.380
AUD Đô la Úc.76.9426.6
CAD Đô la Canada-7.62.9
CHF Franc Thụy Sĩ-24.67926.44
CNY Nhân dân tệ-.49.724
GBP Bảng Anh28.53628.84429.460
HKD Đô la Hồng Kông-3.0203.158
JPY Yên Nhật171,62173,55177,08
SGD Đô la Singapore17.31117.50517.856
THB Baht Thái Lan-679,30710
TWD -777811

Xem thêm: Ngân hàng Nhà Nước chấm dứt cho vay ngoại tệ

Tỷ giá ngân hàng Indovina
Cập nhật tỷ giá IndovinaBank mới nhất

Tổng kết về tỷ giá ngoại tệ Indovina Bank

Giá niêm yết mua tiền mặt/mua chuyển khoản/bán tiền mặt ngoại tệ tại Indovina được Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật từ ngày 07/12/2022 trở về trước. Số liệu nguồn trực tiếp từ Indovina Bank nên khách hàng cứ yên tâm, thông tin khá chính xác và an toàn nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *