Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng MBbank so với ngân hàng khác cao hay thấp? Chovaytienmatnhanh cập nhật tỷ giá ngân hàng Quân Đội MB mới nhất hôm nay 07/12/2022.

Giới thiệu về ngân hàng MBbank

MB là ngân hàng Quân Đội, tên đầy đủ là ngân hàng TMCP Quân Đội, tên tiếng anh là: Military Commercial Joint Stock Bank. Lĩnh vực kinh doanh chính gồm: cho vay tài chính, bảo hiểm nhân thọ, quản lý tài sản, chứng khoán. Được thành lập vào tháng 11/1994, đến nay ngân hàng MB có:

  • 1 trụ sở làm việc chính tại địa chỉ: số 63 Lê Văn Lương, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
  • Vốn điều lệ (tính đến 2021): 23.705 tỷ đồng
  • Tại Việt Nam có 100 chi nhánh, gần 200 điểm giao dịch đóng chân trên toàn quốc. Tính đến nay năm 2021, MBbank đã có chi nhánh tại Campuchia, Lào và Liên Bang Nga.
  • Tổng đài ngân hàng Quân Đội: 1900 545426.
  • Email điện tử: info@mbbank.com.vn.

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Quân Đội MB Bank

Ngân hàng Quân Đội MB uy tín số 1 tại Việt Nam

Các tỷ giá ngoại tệ được quy đổi tại MBbank

Tỷ giá ngân hàng Quân Đội chấp nhận cho các bạn quy đổi 17 đồng tiền ngoại tệ đang sử dụng phổ biến trên thế giới. Cụ thể: Riel Campuchia (KHR), Rúp Nga (RUB), Nhân dân tệ (CNY), Kíp Lào (LAK). Krona Thụy Điển (SEK), Won Hàn Quốc (KRW), đô la New Zealand (NZD), Baht Thái Lan (THB).

Tỷ giá USD MBbank, đô la Singapore (SGD), đô la Hồng Kông (HKD). Tỷ giá ngân hàng MB đồng đô la Úc (AUD), đô la Canada (CAD). Bảng Anh (GBP), Yên Nhật (JPY), Euro (EUR), Franc Thụy Sĩ (CHF).

Tỷ giá ngân hàng MB Bank

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật biến động giá mua – giá bán tiền mặt/chuyển khoản của 17 ngoại tệ có thể quy đổi tại ngân hàng MB. Tỷ giá MBbank có sự thay đổi hàng giờ, hàng ngày tùy theo tình hình biến động của thế giới.

Vì thế, để biết chính xác giá mua/giá bán đồng ngoại tệ chính xác ngày hôm nay bao nhiêu bạn phải cập nhật thường xuyên và liên tục chứ không thể áp dụng tỷ giá ngoại tệ ngày hôm qua. Tỷ giá ngoại tệ MBBank (hay còn gọi là tỷ giá hối đoái MB) hôm nay 07/12/2022 hoặc có thể tự chọn ngày bạn cần tra cứu tỷ giá; cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.75024.09023.775
JPY Yên Nhật168,48179,53169,48
EUR Euro24.43825.79024.578
CHF Franc Thụy Sĩ24.90125.91425.001
GBP Bảng Anh28.44729.60828.547
AUD Đô la Úc15.59416.43615.694
SGD Đô la Singapore17.21218.01217.312
CAD Đô la Canada17.08617.87117.186
HKD Đô la Hồng Kông2.9913.1343.001
THB Baht Thái Lan653,52713,58663,52
NZD Đô la New Zealand14.74715.49514.847
KRW Won Hàn Quốc021,1517,04
SEK Krona Thụy Điển000
LAK 03,280
CNY Nhân dân tệ03.5013.380
KHR 024.0150

Quy đổi ngoại tệ là gì? Là việc bạn dùng đồng tiền này để đổi sang đồng tiền khác sử dụng vào mục đích cá nhân. Dựa vào bảng tỷ giá ngoại tệ MBbank phía trên, bạn sẽ tính ra được mệnh giá lớn hơn 100 USD, 100 Euro, 100 GBP, 100 JPY, 100 CHF… sang tiền VND bằng bao nhiêu và ngược lại. Cập nhật tỷ giá MBbank mới nhất hôm nay 07/12/2022.

Xem thêm: Phí chuyển tiền MBbank

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng MBbank
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng MBbank

Kết luận tỷ giá MBbank

Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật dữ liệu trực tiếp tại website chính thức của ngân hàng. Bạn có thể tra cứu không những tỷ giá ngân hàng Quân Đội MBbank mà có thể tra cứu tỷ giá ngoại tệ của các ngân hàng khác tại chuyên mục tỷ giá. Các ngân hàng như: BIDV, Vietinbank, TPbank, Vietcombank, ACB, Đông Á, Techcombank, Agribank, Eximbank, Sacombank, VPbank…

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *