Tìm hiểu, tra cứu và cập nhật thường xuyên tỷ giá ngoại tệ Đông Á là điều cần thiết dành cho cá nhân, doanh nghiệp đang có ý định quy đổi, đầu tư ngoại tệ tại ngân hàng DongA Bank.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng Đông Á

Đông Á có cái tên đầy đủ là ngân hàng TMCP Đông Á (viết tắt là DAB) tên giao dịch trong tiếng anh là Dong A Commercial Joint Stock Bank. Đông Á thành lập và hoạt động vào tháng 7 năm 1992. Trải qua 29 năm phát triển, tính đến nay 05/12/2022 ngân hàng Đông Á có:

  • Tổng tài sản: 87 nghìn 200 tỷ đồng.
  • Hotline tổng đài Đông Á: 1900545464.
  • 1 trụ sở chính đặt tại địa chỉ: số 130 đường Phan Đăng Lưu, phường 3, quận Phú Nhuận, Tp. HCM.
  • Có 230 chi nhánh, PGD và 3 công ty thành viên đang đóng chân trên toàn quốc.
  • 4.200 cán bộ, công nhân viên đang làm việc trong hệ thống của DongA Bank.
  • Là ngân hàng đầu tiên sở hữu dòng máy ATM thế hệ mới hiện đại nhất hiện nay. Gần 1.200 máy ATM và 230 điểm giao dịch chấp nhận cho thanh toán qua máy POS.

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Đông Á

Tra cứu tỷ giá USD đổi sang tiền VND tại DongA Bank

Tỷ giá ngoại tệ được giao dịch tại Đông Á

Bạn có thể mua bán trao đổi 11 đồng ngoại tệ đổi sang tiền VNĐ tại ngân hàng Đông Á. Cụ thể:

  1. Tỷ giá Đông Á USD (Đô la Mỹ)
  2. AUD (Đô la Úc)
  3. EUR (Euro – Đồng tiền chung Châu Âu)
  4. CAD (Đô la Canada)
  5. HKD (Đô la Hồng Kông)
  6. CHF (Đồng Franc – tiền Thuỵ Sỹ)
  7. GBP (đồng Bảng Anh)
  8. JPY (Đồng Yên Nhật)
  9. NZD (Đô la New Zealand)
  10. SGD (Đô la Singapore)
  11. THB (Đồng Baht – tiền Thái Lan).

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Nam Á

Tỷ giá ngân hàng Đông Á
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất tại DongA Bank

Tỷ giá ngân hàng Đông Á hôm nay 05/12/2022

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật mới nhất 11 tỷ giá ngoại tệ Đông Á tính đến hôm nay 05/12/2022. Hoặc có thể tra cứu tỷ giá Đông Á các ngày trước đây. Hãy chọn ngày – tháng – năm mà bạn cần truy vấn tỷ giá USD, Euro, Yên Nhật, đồng Franc Thụy Sĩ hoặc Bảng Anh ở bảng phía dưới.

Cập nhật lúc 18:55:04 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.83023.83024.12024.070
EUR Euro24.95025.06025.58025.530
AUD Đô la Úc16.06016.16016.50016.460
CAD Đô la Canada17.58017.69018.06018.020
CHF Franc Thụy Sĩ.15.373.5.7
GBP Bảng Anh.4.17.77.7
HKD Đô la Hồng Kông.41..3.13
JPY Yên Nhật173,175,517,317,
NZD Đô la New Zealand-15.200-15.630
SGD Đô la Singapore17.46017.61017.97017.950
THB Baht Thái Lan620670710700

Tổng kết về tỷ giá Đông Á

Mặc dù có nhiều tác động của thị trường tài chính thế giới, ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19. Nhưng tỷ giá ngoại tệ Đông Á trong thời gian qua không có nhiều biến động. Cho Vay Tiền Mặt Nhanh thông tin đến các bạn tỷ giá ngân hàng Đông Á – dữ liệu được cập nhật trực tiếp từ DongA Bank.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *