Bạn cần giao dịch mua bán, trao đổi các ngoại tệ trên thế giới như Bảng Anh, Euro, Yên Nhật, Franc Thụy Sĩ, Baht Thái Lan, Đô la Mỹ, Úc, Canada, Singapore… Hãy theo dõi và cập nhật tỷ giá ngân hàng GPBank mới nhất hôm nay tại Chovaytienmatnhanh.vn.

GPbank là ngân hàng gì?

GPbank là tên viết tắt của Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn Cầu (tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Ninh Bình. Được thành lập vào năm 1992, thời gian sau này chuyển đổi từ ngân hàng TMCP thành ngân hàng TNHH vốn 100% Nhà nước, dưới sự điều hành và quản lý của nhà nước.

Hiện tại, ngân hàng Dầu KHí Toàn Cầu có 1 trụ sở chính tại Hà Nội và hơn 80 chi nhánh, phòng giao dịch đóng chân trên toàn quốc. GPBank cung cấp đầy đủ các dịch vụ ngân hàng như thanh toán quốc tế, dịch vụ chuyển tiền, dịch vụ thẻ. Cho vay, gửi tiết kiệm, kinh doanh ngoại tệ…

GPBank giao dịch mua bán, quy đổi nhiều ngoại tệ trên thế giới. Tỷ giá ngoại tệ GPBank được cập nhật thường xuyên hàng giờ, hàng ngày, bạn có thể theo dõi tỷ giá GPBank mới nhất ở chuyên mục tỷ giá tại Chovaytienmatnhanh.vn.

Tham khảo thêm: Vay tín chấp ngân hàng Dầu khí Toàn Cầu

Ngân hàng GPBank có vốn 100% của Nhà Nước

Thông tin liên hệ cập nhật tỷ giá ngân hàng GPBank

Bạn có thể liên hệ sử dụng dịch vụ tại ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu qua các kênh thông tin sau đây:

  • Tổng đài GPBank: 1800.585.866 – 024 3514 9094.
  • Trụ sở chính đặt tại Hà Nội ở địa chỉ: Số 109 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm.
  • Email: info@gpbank.com.vn.
  • Thời gian làm việc thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Buổi sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến 17 giờ.

Tham khảo thêm: Tỷ giá LienVietPostBank

Tỷ giá ngoại tệ GPBank mới nhất 05/12/2022

Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất tỷ giá GPBank tính đến hôm nay 05/12/2022, cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ24.30024.80024.320
JPY Yên Nhật00179,2
EUR Euro25.25225.88225.506
CHF Franc Thụy Sĩ0025.807
GBP Bảng Anh0029.701
AUD Đô la Úc0016.500
SGD Đô la Singapore0017.919
CAD Đô la Canada0018.038
THB Baht Thái Lan00645

Tỷ giá ngân hàng GPbank
Tỷ giá ngân hàng GP Bank được cập nhật mỗi ngày

Kết luận về tỷ giá GPBank

Ngân hàng GPBank đang nhận giao dịch mua bán, quy đổi 9 đồng ngoại tệ đang sử dụng rộng rãi và phổ biến trên thế giới trong đó có Việt Nam. Cụ thể Baht Thái Lan, Đô la Singapore, Đô la Úc, Đô la Canada. Franc Thụy Sĩ, Yên Nhật, Bảng Anh, Euro, Đô la Mỹ USD.

Để cập nhật thông tin tỷ giá ngân hàng GPBank mới nhất hãy liên hệ ngay cho chúng tôi. Hoặc truy cập website Chovaytienmatnhanh.vn tại chuyên mục tỷ giá nhé, ở đấy cập nhật tỷ giá tất cả các ngân hàng hiện nay.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *