Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất đến 07/12/2022. Giá mua bán, chuyển khoản ngoại tệ USD, Bảng Anh, Euro, Yên Nhật, Franc Thụy Sĩ và nhiều loại tiền tệ khác tại Sacombank.

Một vài thông tin chính về ngân hàng Sacombank

Sacombank có cái tên đầy đủ là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương tín. Tên giao dịch tiếng anh là “Saigon Thuong tin Commercial Joint Stock Bank”. Được thành lập vào cuối năm 1991 với số vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Trải qua 30 năm phát triển đến nay, Sacombank đã có nhiều phát triển vượt bậc, cụ thể:

  • Vốn điều lệ 20.065 tỷ đồng.
  • Hội sở chính đăt tại: số 266 – 268 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp. HCM.
  • Gần 600 chi nhánh, điểm giao dịch đóng chân trên 63 tỉnh thành Việt Nam. Phát triển mở rộng chi nhánh tại Lào và Campuchia.
  • Hoạt động kinh doanh chính của Sacombank: cho vay tín chấp, vay thấu chi, vay thế chấp Sacombank linh động các khoản cho vay ngắn hạn đến dài hạn. Huy động vốn dưới hình thức gửi tiền tiết kiệm (mở sổ tiết kiệm) không kỳ hạn, có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi. Tiếp nhận vốn đầu tư, huy động vốn nước ngoài, thanh toán quốc tế, kinh doanh vàng, chứng khoán, bảo hiểm. Mua bán – thu đổi ngoại tệ bằng tiền mặt/chuyển khoản… Vậy tỷ giá Sacombank hôm nay như thế nào? Tỷ giá Euro? Tỷ giá GBP? Tỷ giá USD?
  • Tổng đài Sacombank hỗ trợ toàn quốc: 1900.555.588.
  • Thời gian làm việc: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Buổi sáng 7 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều 13 giờ đến 17 giờ.

Xem thêm: Phí chuyển tiền Sacombank

Tỷ giá Sacombank hôm nay
Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ mua vào – bán ra tại Sacombank

Tỷ giá ngoại tệ Sacombank đang giao dịch

Bạn có thể thực hiện giao dịch mua bán, quy đổi sang tiền VND và ngược lại của 21 đồng tiền ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank dưới đây:

  1. Đô la Mỹ (USA).
  2. Đô la Úc (AUD).
  3. Bảng Anh (GBP).
  4. Yên Nhật (JPY).
  5. Đô la Canada (CAD).
  6. Euro (EUR).
  7. Đô la Hồng Kông (HKD).
  8. Franc Thụy Sĩ (CHF).
  9. Đô la Singapore (SGD).
  10. Đồng Kíp tiền tệ của Lào (LAK).
  11. Baht Thái Lan (THB).
  12. Won của Hàn Quốc (KRW).
  13. Krone Na Uy (NOK).
  14. Đô la Đài Loan (TWD).
  15. Đô la New Zealand (NZD).
  16. Krona Thụy Điển (SEK).
  17. Ringgit Malaysia (MYR).
  18. Krone Đan Mạch (DKK).
  19. Nhân dân tệ (CNY).
  20. Tiền Riel của Campuchia (KHR).
  21. Tiền Peso của Philippines (PHP).

Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay 07/12/2022

Những ai đang có ý định đầu tư, mua bán, trao đổi ngoại tệ thì Sacombank tỷ giá là yếu tố rất quan trọng không thể không biết. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật chi tiết tỷ giá ngoại tệ Sacombank mới nhất tính đến hôm nay 07/12/2022. Bạn cần tham khảo tỷ giá Sacombank ngày nào hãy chọn ở bảng dưới đây ạ.

Thông tin cập nhật từ dữ liệu chính thức của ngân hàng Sacombank:

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.75524.30523.795
JPY Yên Nhật171,19178,78172,19
EUR Euro24.64225.55724.742
CHF Franc Thụy Sĩ25.05325.81625.153
GBP Bảng Anh28.65129.41828.701
AUD Đô la Úc15.67116.43015.771
SGD Đô la Singapore17.26717.98117.367
CAD Đô la Canada17.05817.91817.258
HKD Đô la Hồng Kông002.979
THB Baht Thái Lan00656
TWD 00776
NZD Đô la New Zealand0014.899
KRW Won Hàn Quốc0016,85
SEK Krona Thụy Điển002.184
LAK 000,93
DKK Krone Đan Mạch003.265
NOK Krone Na Uy002.384
CNY Nhân dân tệ003.352
MYR Ringgit Malaysia005.302
KHR 005,77
PHP 00418

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Sacombank

Sacombank có mua bán, quy đổi nhiều ngoại tệ trên thế giới

Tỷ giá USD Sacombank

USD là đô la Mỹ – đồng tiền có giá trị và sử dụng phổ biến hiện nay trên thế giới. Tỷ giá USD hôm nay bao nhiêu cũng được nhiều người quan tâm. Tỷ giá ngân hàng Sacombank thây đổi từng giờ, từng ngày. Vì vậy Cho Vay Tiền Mặt chỉ cập nhật tỷ giá USD và một số đồng ngoại tệ có giá, tính đến thời điểm viết bài.

Giá USD mua vào tại Sacombank là 22.658 VND – giá bán 22.840 VND. Đồng Bảng Anh mua vào 31.072 VND – bán ra 31.384 VND. Tỷ giá Euro mua vào 26.186 VND – bán ra 26.597 VND. Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ mua vào 24.403 VND – bán ra 24.766 VND. Tỷ giá Yên Nhật mua vào 196,66 VND – bán ra 214,8 VND.

Tổng kết tỷ giá Sacombank

Thông tin tỷ giá ngoại tệ Sacombank đảm bảo tính nhanh chóng, kịp thời và chính xác vì dữ liệu Chovaytienmatnhanh cập nhật trực tiếp từ ngân hàng Sacombank. Hi vọng những chia sẻ về Sacombank tỷ giá USD, Euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Franc Thụy Sĩ và nhiều loại tiền khác sẽ mang đến cho bạn nhiều thông tin có ích.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *