Để đáp ứng nhu cầu tra cứu tỷ giá, quy đổi ngoại tệ của khách hàng. Ngân hàng Tiên Phong không ngừng phát triển hệ thống, cập nhật tỷ giá TPbank tính đến hôm nay 20/10/2021 – thông tin an toàn, nhanh chóng và chính xác.

Một vài thông tin cơ bản về ngân hàng TPBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (viết tắt là TPbank), thành lập và hoạt động tại Việt Nam từ năm tháng 5 năm 2008. Trụ sở chính đặt tại địa chỉ số 57 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.

  • Mọi thắc mắc về tỷ giá ngoại tệ TPBank hãy gọi tổng đài: 1900.585.885 – 1900.636.381 – 024.3768.3683.
  • Email tiếp nhận ý kiến khách hàng: [email protected]
  • Dịch vụ kinh doanh: sản phẩm thẻ (thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ…), gửi tiết kiệm, cho vay vốn. Ngân hàng điện tử (tra cứu tài khoản, truy vấn số dư, chuyển tiền…), ngân hàng số (các điểm giao dịch tự động). Dịch vụ bảo hiểm, mua bán trao đổi ngoại tệ….

Xem thêm: Tổng đài chăm sóc khách hàng TPbank

Tỷ giá TPbank hôm nay
TPbank nhận quy đổi nhiều đồng tiền ngoại tệ trên thế giới

Các ngoại tệ được mua bán quy đổi tại TPbank

Ngân hàng Tiên Phong có thực hiện giao dịch quy đổi ngoại tệ và cập nhật tỷ giá TPbank thường xuyên mỗi ngày. Hiện tại, TPbank hỗ trợ quý khách hàng quy đổi 21 ngoại tệ sau đây sang tiền VNĐ:

  • Đô la Mỹ (USD), đô la Úc (AUD), đô la New Zealand (NZD), đô la Hồng Kông (HKD);
  • Euro (EUR), Đồng Dinar (KWD), Ruble Nga (RUB), Krona Thụy Điển (SEK);
  • Yên Nhật (JPY), Rupee Ấn Độ (INR), Nhân dân tệ (CNY), Won Hàn Quốc (KRW);
  • Franc Thụy Sĩ (CHF), Rial Ả-Rập-Xê-Út (SAR), Krone Đan Mạch (DKK), Đô la Canada (CAD);
  • Bảng Anh (GBP), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Baht Thái Lan (THB), đô la Singapore (SGD).

Tỷ giá ngoại tệ TPBank

Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá TPbank mới nhất tính đến hôm nay 20/10/2021. Bạn cần tra cứu tỷ giá ngân hàng TPBank những ngày trước đây, vui lòng lựa chọn ngày, tháng, năm cho phù hợp ở bảng dưới đây nhé.

Cập nhật lúc 19:17:03 ngày 20/10/2021
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ22.61522.85322.655
JPY Yên Nhật193,19203,52194,56
EUR Euro25.94827.21426.054
CHF Franc Thụy Sĩ24.21025.02524.266
GBP Bảng Anh30.71931.87230.905
AUD Đô la Úc16.61017.25716.734
SGD Đô la Singapore16.61517.17216.652
CAD Đô la Canada18.08818.69318.127
HKD Đô la Hồng Kông2.6703.0012.866
THB Baht Thái Lan650,48694,13668,55
NZD Đô la New Zealand16.09516.55516.180
KRW Won Hàn Quốc18,2320,3518,57
SEK Krona Thụy Điển2.4682.6912.584
DKK Krone Đan Mạch3.4603.6243.493
NOK Krone Na Uy2.5572.7802.669
CNY Nhân dân tệ3.0053.6793.529
RUB Ruble Nga259357320
MYR Ringgit Malaysia5.3795.6175.421
SAR Rial Ả-Rập-Xê-Út5.9346.2896.052
KWD Đồng Dinar76.12678.32275.364
INR Rupee Ấn Độ289314302

Hiện tại, tỷ giá USD TPBank giá mua 22.615 VNĐ – giá bán 22.860 VNĐ. Tỷ giá Euro TPBank mua vào 25.804 VNĐ – bán ra 26.986 VNĐ. Tỷ giá GBP TPBank (Bảng Anh) mua vào 30.393 VNĐ – bán ra 31.461 VNĐ. TPbank tỷ giá đô la Canada mua vào 17.938 VNĐ – bán ra 18.515 VNĐ; Đô la Úc giá mua vào 16.240 VNĐ – bán ra 16.852 VNĐ…

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Tiên Phong

Khách hàng đang thực hiện giao dịch tại quầy dịch vụ TPbank

Tổng kết về tỷ giá TPbank

Trên đây là toàn bộ tỷ giá ngoại tệ TPbank mà khách hàng có thể giao dịch nếu có nhu cầu mua bán, trao đổi tiền tệ. Hi vọng với những thông tin cập nhật trên sẽ hỗ trợ các bạn trong cuộc sống, công việc và hoạt động kinh doanh. Chúc cho giao dịch của anh chị tại ngân hàng TPbank nhanh chóng và đạt kết quả tốt.

Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam.

Bài viết được biên tập bởi: chovaytienmatnhanh.vn

Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *