Để mang đến cho khách hàng những thông tin chính xác và uy tín. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ngoại tệ VIB niêm yết trực tiếp tại ngân hàng tính đến hôm nay 07/12/2022. Bạn có thể mua bán, quy đổi 16 đồng ngoại tệ sang tiền VND tại VIB.

Liên hệ giao dịch tỷ giá ngoại tệ VIB ở đâu?

Hiện tại ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Tế Việt Nam hay còn gọi là ngân hàng Quốc Tế (viết tắt VIB). Có đến 170 chi nhánh và phòng giao dịch đóng chân trên 27 tỉnh thành trong cả nước. Anh chị cần giao dịch ngoại tệ các nước trên thế giới liên hệ chi nhánh VIB gần nhất ở tỉnh Phú Thọ, Nghệ An, Hà Nội, Quảng Ninh, Thái Bình.

Phòng giao dịch ở Quảng Ngãi, Thanh Hóa, TP Hải Phòng, Thái Nguyên, Huế, Kiên Giang, An Giang. Bình Dương, Đồng Tháp, TP Cần Thơ, Tây Ninh, Lâm Đồng, Đắk Lắk, Cà Mau, Bình Định. Khánh Hòa, TP Đà Nẵng, Vĩnh Phúc, Bà Rịa – Vũng Tàu, Hải Dương, Đồng Nai, TP.HCM.

Xem thêm: Tổng đài CSKH ngân hàng quốc tế VIB

Tỷ giá VIB
Ngân hàng VIB có giao dịch mua bán, quy đổi ngoại tệ nhiều nước trên thế giới

Tỷ giá VIB hôm nay 07/12/2022

Khách hàng có thể quy đổi 16 ngoại tệ tại ngân hàng Quốc Tế VIB cụ thể đồng DKK (Krone Đan Mạch), EUR (Euro), GBP (Bảng Anh). JPY (Yên Nhật), CHF (Franc Thụy Sĩ). Tỷ giá USD (đô la Mỹ), SGD (đô la Singapore), CAD (đô la Canada), HKD (đô la Hồng Kông). NOK (Krone Na Uy), IDR (Rupiah Indonesia), INR (Rupee Ấn Độ), MXN (Peso México).

Tỷ giá AUD (đô la Úc), PHP (Peso Philippines ), ZAR (Rand Nam Phi) đổi sang tiền VND và ngược lại. Tỷ giá ngân hàng VIB sẽ quyết định số tiền được quy đổi cao hay thấp. Việc cập nhật thường xuyên tỷ giá ngoại tệ VIB sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong mọi giao dịch.

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.68024.25023.700
JPY Yên Nhật170,12175,64171,66
EUR Euro24.66425.50224.763
CHF Franc Thụy Sĩ0024.952
GBP Bảng Anh28.46529.40928.724
AUD Đô la Úc15.67016.36015.812
SGD Đô la Singapore17.08917.92017.244
CAD Đô la Canada17.19917.86017.338
HKD Đô la Hồng Kông003.006
IDR 01,661,6
DKK Krone Đan Mạch003.303
NOK Krone Na Uy002.274
ZAR 01.4291.374

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng VIB

Cập nhật tỷ giá USD, Euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Nhân dân tệ và nhiều ngoại tệ khác
Cập nhật tỷ giá USD, Euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Nhân dân tệ và nhiều ngoại tệ khác tại ngân hàng Quốc Tế

Kết luận về tỷ giá ngân hàng VIB

Bảng tỷ giá VIB được cập nhật liên tục mỗi ngày – số liệu được truy cập trực tiếp từ ngân hàng Quốc Tế VIB đảm bảo thông tin chính xác và uy tín. VIB tỷ giá được xem là hấp dẫn nhất trong tất cả các ngân hàng thương mại hiện nay. Chúc giao dịch của anh chị tại ngân hàng VIB thành công.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *