Thông tin tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietinbank mới nhất. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật liên tục tỷ giá niêm yết 05/12/2022 tại Vietinbank, mang đến cho các bạn những thông tin chính xác, an toàn và nhanh chóng.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng Vietinbank

Vietinbank có tên đầy đủ là ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam. Trong tiếng anh được dịch ra là Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade.

Hiện tại Vietinbank có 1 trụ sở giao dịch chính đặt tại Hà Nội. Có 160 chi nhánh, trên 1.000 phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm lớn, nhỏ trải rộng khắp 63 tỉnh, thành phố của Việt Nam. 7 công ty thành viên, 2 chi nhánh công ty tại 2 Frankfurt và Berlin (Đức). Trong vài tháng sắp đến, Vietinbank dự kiến mở rộng chi nhánh tại nhiều quốc gia khác như: Ba Lan, Myanmar, Hàn Quốc, Anh…

Với lợi thế về mạng lưới phòng giao dịch, chi nhánh rộng khắp trong và ngoài nước. Vietinbank có thế mạnh kinh doanh ngoại tệ và các hoạt động thanh toán quốc tế khác. Đến nay, ngân hàng TMCP Công Thương được xem là nhà băng có chất lượng mua bán, trao đổi ngoại tệ số 1 tại Việt Nam.

Xem thêm: Tổng đài chăm sóc khách hàng Vietinbank

Tỷ giá Vietinbank hôm nay
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất của Vietinbank

Lợi ích khi mua bán ngoại tệ tại Vietinbank

  • Tỷ giá Vietinbank (mua vào – bán ra) khá cạnh tranh.
  • Chi nhánh giao dịch của Vietinbank trên toàn quốc.
  • Đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng. Ví dụ như: bán ngoại tệ lấy tiền Việt, mua ngoại tệ để trả nợ vay nước ngoài, thanh toán đơn mua hàng nhập khẩu. Bán ngoại tệ để thanh toán khoản vay vốn tại Vietinbank…
  • Không cần đến trực tiếp quầy ngân hàng để giao dịch, dễ dàng thực hiện mua bán ngoại tệ trên app VietinBank eFAST. Dịch vụ mua bán ngoại tệ, chuyển tiền ngoại tệ online là giải pháp vừa an toàn, vừa tiết kiệm chi phí thuận tiện cho khách hàng nhất là trong tình hình dịch bệnh Covid-19.

Tỷ giá ngân hàng CBBank 

Tỷ giá ngân hàng Vietinbank mới nhất

Vietinbank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ cả tiền mặt và chuyển khoản đối với 17 loại tiền tệ. Trong đó gồm: tỷ giá USD Vietinbank, tỷ giá Euro Vietinbank, Yên Nhật (JPY), Franc Thụy Sĩ (CHF). Tỷ giá Bảng Anh (GBP), dollar Singapore (SGD), dollar Australia (AUD).

Tỷ giá Baht Thái Lan (THB), dollar New Zealand (NZD), Won Hàn Quốc (KRW). Krona Thụy Điển (SEK), KIP Lào (LAK), tỷ giá Krone Đan Mạch (DKK), Krone Na Uy (NOK). Nhân dân tệ (CNY), dollar Hồng Kông (HKD), dollar Canada (CAD).

Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.82024.12023.840
JPY Yên Nhật173,98182,53173,98
EUR Euro24.92026.05524.945
CHF Franc Thụy Sĩ25.21726.12225.322
GBP Bảng Anh29.06930.07929.119
AUD Đô la Úc16.09516.74516.195
SGD Đô la Singapore17.33518.03517.435
CAD Đô la Canada17.62118.27117.721
HKD Đô la Hồng Kông3.0133.1633.028
THB Baht Thái Lan637,57705,57681,91
NZD Đô la New Zealand15.15515.52515.238
KRW Won Hàn Quốc16,720,317,5
SEK Krona Thụy Điển02.3882.278
LAK 01,630,68
DKK Krone Đan Mạch03.4853.355
NOK Krone Na Uy02.5002.420
CNY Nhân dân tệ03.5203.410
Tỷ giá USD, tỷ giá Euro tại Vietinbank

Thủ tục mua bán ngoại tệ Vietinbank

  • Giấy đề nghị mua – bán ngoại tệ (do ngân hàng cung cấp mẫu sẵn).
  • Giấy chứng nhận mục đích sử dụng ngoại tệ (du học, công tác, định cư, thanh toán…).
  • Bảng thống kê loại tiền muốn bán cho ngân hàng.
  • Một số giấy tờ khác theo quy định của Vietinbank.

Tổng kết tỷ giá Vietinbank

Chovaytienmatnhanh cung cấp và cập nhật thường xuyên bảng tỷ giá ngoại tệ Vietinbank mới nhất từng ngày. Nhằm giúp khách hàng của mình nắm được giá ngoại tệ mua vào, giá ngoại tệ bán ra tại ngân hàng Vietinbank. Chúc giao dịch của các bạn thành công.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *