Thông tin tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietinbank mới nhất. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật liên tục tỷ giá niêm yết 20/10/2021 tại Vietinbank, mang đến cho các bạn những thông tin chính xác, an toàn và nhanh chóng.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng Vietinbank

Vietinbank có tên đầy đủ là ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam. Trong tiếng anh được dịch ra là Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade.

Hiện tại Vietinbank có 1 trụ sở giao dịch chính đặt tại Hà Nội. Có 160 chi nhánh, trên 1.000 phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm lớn, nhỏ trải rộng khắp 63 tỉnh, thành phố của Việt Nam. 7 công ty thành viên, 2 chi nhánh công ty tại 2 Frankfurt và Berlin (Đức). Trong vài tháng sắp đến, Vietinbank dự kiến mở rộng chi nhánh tại nhiều quốc gia khác như: Ba Lan, Myanmar, Hàn Quốc, Anh…

Với lợi thế về mạng lưới phòng giao dịch, chi nhánh rộng khắp trong và ngoài nước. Vietinbank có thế mạnh kinh doanh ngoại tệ và các hoạt động thanh toán quốc tế khác. Đến nay, ngân hàng TMCP Công Thương được xem là nhà băng có chất lượng mua bán, trao đổi ngoại tệ số 1 tại Việt Nam.

Xem thêm: Tổng đài chăm sóc khách hàng Vietinbank

Tỷ giá Vietinbank hôm nay
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất của Vietinbank

Lợi ích khi mua bán ngoại tệ tại Vietinbank

  • Tỷ giá Vietinbank (mua vào – bán ra) khá cạnh tranh.
  • Chi nhánh giao dịch của Vietinbank trên toàn quốc.
  • Đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng. Ví dụ như: bán ngoại tệ lấy tiền Việt, mua ngoại tệ để trả nợ vay nước ngoài, thanh toán đơn mua hàng nhập khẩu. Bán ngoại tệ để thanh toán khoản vay vốn tại Vietinbank…
  • Không cần đến trực tiếp quầy ngân hàng để giao dịch, dễ dàng thực hiện mua bán ngoại tệ trên app VietinBank eFAST. Dịch vụ mua bán ngoại tệ, chuyển tiền ngoại tệ online là giải pháp vừa an toàn, vừa tiết kiệm chi phí thuận tiện cho khách hàng nhất là trong tình hình dịch bệnh Covid-19.

Tỷ giá ngân hàng Vietinbank mới nhất

Vietinbank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ cả tiền mặt và chuyển khoản đối với 17 loại tiền tệ. Trong đó gồm: tỷ giá USD Vietinbank, tỷ giá Euro Vietinbank, Yên Nhật (JPY), Franc Thụy Sĩ (CHF). Tỷ giá Bảng Anh (GBP), dollar Singapore (SGD), dollar Australia (AUD).

Tỷ giá Baht Thái Lan (THB), dollar New Zealand (NZD), Won Hàn Quốc (KRW). Krona Thụy Điển (SEK), KIP Lào (LAK), tỷ giá Krone Đan Mạch (DKK), Krone Na Uy (NOK). Nhân dân tệ (CNY), dollar Hồng Kông (HKD), dollar Canada (CAD).

Cập nhật lúc 19:23:10 ngày 20/10/2021
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ22.85022.85022.850
CNY Nhân dân tệ3.6283.6283.628
EUR Euro26.88626.88626.886
GBP Bảng Anh31.88631.88631.886
JPY Yên Nhật203,46203,46203,46
CHF Franc Thụy Sĩ24.91524.91524.915
AUD Đô la Úc17.41917.41917.419
SGD Đô la Singapore17.15917.15917.159
CAD Đô la Canada18.81418.81418.814
HKD Đô la Hồng Kông3.0013.0013.001
THB Baht Thái Lan696,24696,24696,24
DKK Krone Đan Mạch3.6343.6343.634
KRW Won Hàn Quốc21,1821,1821,18
LAK 02,51,55
NOK Krone Na Uy2.7522.7522.752
NZD Đô la New Zealand16.46016.46016.460
SEK Krona Thụy Điển2.6652.6652.665
Tỷ giá USD, tỷ giá Euro tại Vietinbank

Xem thêm: Phí chuyển tiền ngân hàng Vietinbank

Thủ tục mua bán ngoại tệ Vietinbank

  • Giấy đề nghị mua – bán ngoại tệ (do ngân hàng cung cấp mẫu sẵn).
  • Giấy chứng nhận mục đích sử dụng ngoại tệ (du học, công tác, định cư, thanh toán…).
  • Bảng thống kê loại tiền muốn bán cho ngân hàng.
  • Một số giấy tờ khác theo quy định của Vietinbank.

Tổng kết tỷ giá Vietinbank

Chovaytienmatnhanh cung cấp và cập nhật thường xuyên bảng tỷ giá ngoại tệ Vietinbank mới nhất từng ngày. Nhằm giúp khách hàng của mình nắm được giá ngoại tệ mua vào, giá ngoại tệ bán ra tại ngân hàng Vietinbank. Chúc giao dịch của các bạn thành công.

Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam.

Bài viết được biên tập bởi: chovaytienmatnhanh.vn

Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *