So với các ngân hàng khác thì Chovaytienmatnhanh nhận thấy rằng lãi suất ngân hàng Sacombank bao gồm lãi suất gửi tiết kiệm và lãi suất vay vốn có phần ưu đãi hơn. Cụ thể lãi suất tiết kiệm Sacombank lên đến 7,5%/năm cho hình thức gửi tiết kiệm online kỳ hạn 36 tháng.

Khái quát về ngân hàng Sacombank

Sacombank tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín với vốn điều lệ gần 19.000 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính huy động vốn của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp dưới hình thức gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn, không kỳ hạn. Cho vay tín chấp, vay thế chấp, vay thấu chi ngắn hạn, trung hạn, dài hạn. Quy đổi tiền tệ; ngoại hối; các dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử…

Được thành lập vào năm 1991, đến nay Sacombank có tất cả 585 chi nhánh, điểm giao dịch phủ sóng trên toàn quốc. Dịch vụ gửi tiền và cho vay vốn được nhiều khách hàng tin dùng nhất hiện nay vì lợi ích mà nó mang lại.

Xem thêm: Tổng đài Sacombank gọi miễn phí 24/7

lãi suất Sacombank
Sacombank giảm lãi suất vay vốn trong mùa dịch Covid-19

Lãi suất vay ngân hàng Sacombank

Hỗ trợ vay tiền Sacombank với mục đích tiêu dùng, du học, vay sản xuất kinh doanh, vay phát triển kinh tế gia đình. Vay mua nhà ở, chung cư, vay đầu tư bất động sản dự án, vay nông nghiệp, vay chứng khoán, vay tín chấp hộ kinh doanh…. Tương ứng với từng gói vay là lãi suất cho vay phù hợp theo quy định tại ngân hàng Sacombank.

Gói vayHạn mức cho vayLãi suấtThời hạn trả góp
Vay tín chấp tiêu dùng cá nhân100 triệu đồng17%/năm12 tháng
Vay tín chấp hộ kinh doanh300 triệu đồng15%/năm24 tháng
Vay phát triển kinh tế gia đình3 tỷ đồng12%/năm24 tháng
Vay mua nhà trả góp85% giá trị căn nhà11%/năm25 năm
Vay tiền Sacombank mua xe80% giá trị xe10%/năm5 – 7 năm
Vay du học100% nhu cầu vay8%/năm10 năm
Vay chứng khoán80% nhu cầu vay8,5%/năm3 năm
Vay nông nghiệp95% nhu cầu vay9%/năm5 năm
Vay kinh doanh10 tỷ7,9%/năm5 – 10 năm

Lãi suất vay ngân hàng Sacombank chỉ từ 7,9%/năm khi lựa chọn vay thế chấp tài sản. Lãi sất vay tín chấp Sacombank 15% – 17%/năm. Để biết cụ thể thủ tục, lãi suất, hình thức thanh toán khi vay vốn, anh chị liên hệ đến chi nhánh Sacombank gần nhất để được tư vấn, hướng dẫn cụ thể.

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank

Có 2 cách gửi tiền tiết kiệm tại Sacombank. Một là mang tiền mặt đến quầy giao dịch ngân hàng để làm thủ tục mở sổ tiết kiệm. Hai là, gửi tiết kiệm online bằng cách chuyển từ tài khoản khách hàng sang tài khoản tiết kiệm qua ứng dụng Internet Banking.

Lãi suất Sacombank khi gửi tiết kiệm tại quầy

Đơn vị tính lãi suất tiết kiệm Sacombank là: %/năm

Kỳ hạn gửiLãi hàng thángLãi hàng quýLãi cuối kỳ
0 kỳ hạn0,3% 0,3% 0,3%
1 tháng4,90%4,95%
2 tháng 4,90% 4,95%
3 tháng 4,90% 4,95%
4 tháng 4,90% 4,95%
5 tháng 4,90% 4,95%
6 tháng 6,20%6,25%6,30%
7 tháng 6,15%6,20%
8 tháng 6,17%6,25%
9 tháng 6,19%6,30%
10 tháng 6,21%6,35%
11 tháng 6,23%6,40%
12 tháng 6,45%6,60%6,70%
13 tháng 6,60%6,90%
15 tháng 6,65%6,70%6,95%
18 tháng 6,70%6,80%7%
24 tháng 6,75%6,90%7,10%
36 tháng 6,75%6,90%7,20%
  • Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank tại quầy dao động 4,95%/năm – 7,20%/năm với kỳ hạn 36 tháng khi nhận tiền lãi cuối kỳ. Lãi suất Sacombank gửi tiền 1 tháng đến 5 tháng là 4,95%/năm, bắt đầu từ kỳ hạn 6 tháng trở lên sẽ tăng dần theo thời gian gửi.
  • Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn Sacombank là 0,3%/năm. Nếu rút tiền lãi trước hạn (chưa đến kỳ hạn) ngân hàng sẽ tính lãi không kỳ hạn.

Xem thêm: Phí chuyển tiền Sacombank

Lãi suất ngân hàng Sacombank
Chuyên viên ngân hàng Sacombank đang hướng dẫn thủ tục mở sổ tiết kiệm tại quầy

Lãi suất tiết kiệm Sacombank online

Đơn vị tính: (%/năm)

Kỳ hạn gửi Lãi hàng tháng Lãi hàng quý Lãi cuối kỳ
0 kỳ hạn 0,35% 0,35% 0,35%
1 tháng 4,96%5%
2 tháng 4,97%5%
3 tháng 4,98%5%
4 tháng 4,99%5%
5 tháng 5%5,50%
6 tháng 6,40%6,50%6,70%
7 tháng 6,10%6,30%
8 tháng 6,20%6,40%
9 tháng 6,30%6,50%
10 tháng 6,40%6,60%
11 tháng 6,50%6,65%
12 tháng 7%7,15%7,30%
13 tháng 7,10%7,20%7,35%
15 tháng 7,20%7,25%7,40%
18 tháng 7,30%7,30%7,45%
24 tháng 7,30%7,35%7,50%
36 tháng 7,30%7,40%7,50%
  • Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank online dao động từ 4,96%/năm – 7,50%/năm. Trong đó, kỳ hạn 1 tháng đến 6 tháng lãi suất Sacombank từ 4,96%/năm – 6,70%.
  • Lãi suất ngân hàng Sacombank kỳ hạn 12 tháng là 7,30%/năm – cao nhất là kỳ hạn gửi 36 tháng lãi suất 7,50%/năm áp dụng khi nhận lãi cuối kỳ. Tương ứng với thời gian gửi càng lâu lãi suất sẽ càng cao.

Lưu ý: bảng lãi suất tiền gửi Sacombank phía trên mang tính chất tham khảo. Sacombank có thể thay đổi bất cứ lúc nào theo từng thời kỳ và còn phụ thuộc vào kinh tế thị trường.

Tổng kết

Với mức lãi suất tiết kiệm Sacombank tương đối cao, đây là ngân hàng được nhiều khách hàng liên hệ để gửi tiền tiết kiệm nhất nhì hiện nay. Đồng thời lãi suất vay ngân hàng Sacombank khi vay tín chấp, vay thế chấp cũng khá hấp dẫn chỉ từ 7,9%/năm. Đây cũng là ưu điểm nổi bật để thu hút khách hàng đang khát vốn để tiêu dùng, vay sản xuất kinh doanh, vay mua nhà, đầu tư bất động sản, chứng khoán….

Hi vọng, bài viết này sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin về lãi suất ngân hàng Sacombank hiện nay.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (2 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *