Trong vàng 18K có chứa 75% vàng nguyên chất, còn 25% còn lại là pha các hợp kim khác, được nhiều người chọn mua làm trang sức vì hợp với túi tiền. Vậy giá vàng hôm nay 18K bao nhiêu tiền 1 chỉ?

Vàng 18K bao nhiêu tuổi

Nhiều người hay gọi vàng 18 K là vàng tây, vàng 750 vì có 75% là vàng tinh khiết nguyên chất. K là Karat. Vàng 18k thường được sử dụng để chế tạo ra trang sức tinh xảo, đẹp mắt mà vẫn giữ nguyên được vẻ đẹp của vàng.

Cách tính tuổi vàng = số K/24 x 100%

Căn cứ vào phần trăm vàng tinh khiết ta sẽ tính ra được số tuổi vàng. Vậy vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 24k thì có tuổi vàng bao nhiêu?

KaratÁp dụng công thức% vàng nguyên chấtTuổi vàng
8K8/24 x 100%33,33 tuổi 3
10K10/24 x 100%41,674 tuổi 17
12K 12/24 x 100% 505 tuổi
14K 14/24 x 100% 58,335 tuổi 83
16k 16/24 x 100% 66,676 tuổi 7
18K 18/24 x 100% 757 tuổi rưỡi
21K 21/24 x 100% 87,58 tuổi 75
24K 24/24 x 100% 99,9910 tuổi

Như vậy, vàng 18K có tuổi vàng là 7,5 tuổi, tương tự vàng 8K có 3,3 tuổi; vàng 10K có 4,1 tuổi. Vàng 14K có 5,8 tuổi; vàng 16k có 6,7 tuổi; vàng 21k có 8,7 tuổi và vàng 24k có tuổi cao nhất là 10.

Xem thêm: Hôm nay giá vàng bao nhiêu tiền 1 chỉ

Giá vàng 18k hôm nay
Vàng 18K 1 chỉ bao nhiêu tiền

Giá vàng 18k hôm nay 30/11/2022

Bạn đang mua, bán hay đầu tư vàng thì việc cập nhật giá vàng thường xuyên là điều cần thiết và rất quan trọng. Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật giá vàng hôm nay 18K tại các hệ thống vàng bạc đá quý lớn ở Việt Nam:

Giá vàng 18 KMua vào
(triệu đồng/chỉ)
Bán ra
(triệu đồng/chỉ)
SJC3.749.6003.989.200
Doji3.925.0004.160.000
Hệ thống PNJ3.859.0004.125.000
Kitco3.645.0003.845.000
Bảo Tín Minh Châu3.589.0003.789.000
Mi Hồng3.469.0003.669.000
Ngọc Thắm3.499.0003.699.000
Vàng Rồng Thăng Long3.475.0003.675.000
Giá vàng 18K mới nhất hôm nay

Có nên mua vàng 18K

Hàm lượng vàng nguyên chất trong vàng tây 18K chỉ có 75%, còn lại là các hợp kim khác. Do đó giá trị sẽ thấp hơn vàng 24K (vàng 9999) nhưng giá của nó phù hợp với túi tiền của khách hàng bình dân.

giá vàng 18K hôm nay nằm ở ngưỡng trung bình, mặc khác nói về độ bền và độ tinh xảo thì không vàng nào bằng vàng 18 K. Cho nên vàng tây 18 K chỉ dành cho ai muốn sở hữu cho mình bộ trang sức sang trọng mà không quan trọng đến giá trị sản phẩm khi bán ra.

Bạn không nên mua vàng 18 K để dự trữ, để dành vì nó dễ mất giá và dễ bị bay màu theo thời gian, chỉ phù hợp làm trang sức đeo. Nếu có ý định mua vàng để dành, đầu tư nên mua vàng 9999 (vàng nguyên chất 24k) – độ bền cao không bị phai màu, không lo mất giá về sau.

Xem thêm: Giá vàng 9999 hôm nay 30/11/2022

Khi mua vàng tây 18k cần lưu ý

  • Lựa chọn các hệ thống bán vàng uy tín như: PNJ, Doji, SJC, Kitco, Bảo Tín Minh Châu…
  • Để biết chính xác tuổi vàng ta tính theo công thức: lấy số K chia 24 nhân với 100%.
  • Thường xuyên vệ sinh, đánh bóng bằng cách mang đến tiệm vàng hoặc rửa bằng hỗn hợp nước sạch với xà phòng.
  • Nếu muốn mua vàng làm trang sức đeo thường ngày nên chọn vàng 18 K, 16K, 14K. Mua vàng cho cô dâu trong ngày cưới nên chọn vàng 24k hoặc nhẫn trơn 9999.

Nhiều bạn còn thắc mắc chưa biết vàng 18k là gì? Giá vàng hôm nay 18k bao nhiêu tiền 1 chỉ. Hãy đọc hết bài viết này, nó sẽ mang đến cho bạn nhiều thông tin cần thiết đấy.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Giá vàng hôm nay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *