Dành cho ai đang cần đổi tiền, chuyển tiền Trung Quốc chưa biết 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, 100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, 1000 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt. Thông tin cập nhật tỷ giá tiền nhân dân tệ mới nhất 30/11/2022.

Khái quát về đồng nhân dân tệ của Trung Quốc

Tệ là đơn vị tiền chính thức của đất nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc). Các mệnh giá của tiền tệ gồm tiền xu (1 hào, 2 hào, 5 hào, 1 tệ xu) và tiền giấy (1 hào, 2 hào, 5 hào, 1 tệ, 2 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ, 100 tệ). Trên mặt tiền nhân dân tệ có in hình chủ tịch Mao Trạch Đông và một số địa danh nổi tiếng của Trung Quốc.

  • Tên viết tắt theo quy ước quốc tế:  RMB (Renminbi).
  • Tên viết tắt khi giao dịch: CNY (China Yuan).
  • Nhiều tên gọi: nhân dân tệ, tệ, CNY.
  • Yuan (Nguyên), Jiao (Giác) và Fen (Phân) tương đương 1 Yuan = 10 Jiao = 100 Fen.
  • 1 tệ = 10 hào; 1 hào = 10 xu.

Xem thêm: Quy đổi 100 USD to VND

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt
1 tệ Trung Quốc (CNY) = 3.522 VNĐ

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt

Trung Quốc và Việt Nam có đường biên giới sát nhau chỉ cách 1 bước chân là tới. Chính vì vậy việc tìm hiểu 1 tệ Trung sang tiền Việt Nam cũng rất quan trọng và việc nên làm.

Ngoài ra, có nhiều câu hỏi đặt ra “1 CNY to VND”, 100 tệ, 200 tệ, 500 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt. 1000 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, 1 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền Việt. Các bạn cứ yên tâm nhé, khi biết được 1 tệ bằng bao nhiêu VNĐ là bạn sẽ tính ra được số tiền đổi cao hơn.

1 nhân dân tệ = 3.521,97 VNĐ

Tương tự ta sẽ tính được:

  • 5 nhân dân tệ = 17.609,85 VNĐ làm tròn 17 nghìn 610 đồng.
  • 10 nhân dân tệ = 35.219,73 VNĐ làm tròn 35 nghìn 220 đồng.
  • 100 nhân dân tệ = 352.197,38 VNĐ làm tròn 352 nghìn 197 đồng.
  • 500 nhân dân tệ = 1.760.986,90 VNĐ làm tròn 1 triệu 760 nghìn 987 đồng.
  • 1000 nhân dân tệ = 3.521.973,82 VNĐ làm tròn 3 triệu 521 nghìn 974 đồng.
  • 10.000 nhân dân tệ (1 vạn CNY) = 35.219.738,24 làm tròn 35 triệu 219 nghìn 738 đồng.
  • 1 triệu nhân dân tệ = 3.521.973.824,00 làm tròn 3 tỷ 521 triệu 973 nghìn 824 đồng.
  • 10 triệu nhân dân tệ = 35.219.738,240,00 làm tròn 35 tỷ 219 triệu 738 nghìn 240 đồng.

Vậy 100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt giờ bạn đã biết rồi nhé. Trả lời 100 CNY = 352.197,38 VNĐ.

Cách quy đổi 1000 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt

Dù bạn muốn đổi 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt nam hay 10 CNY, 100 CNY, 1000 CNY, 1 vạn CNY thì công thức đổi tiền Trung sang tiền Việt vẫn sẽ là:

Số tiền nhân dân tệ x tỷ giá nhân dân tệ = số tiền VNĐ

Trong đó:

  • Số tiền nhân dân tệ: là số tiền Trung cần đổi.
  • Tỷ giá nhân dân tệ: là mức giá chênh lệch giữa tiền CNY và tiền VNĐ. Theo tỷ giá Chovaytienmatnhanh cập nhật mới nhất 30/11/2022 đó là 1 CNY = 3.521,97 VNĐ.
  • Số tiền VNĐ: là số tiền sau khi quy đổi tiền tệ từ tiền Trung sang tiền Việt.

Xem thêm: 1 won bằng bao nhiêu tiền Việt

Đổi 100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt ở đâu

Theo Cho Vay Tiền Mặt Nhanh, bạn nên đổi 1 nhân dân tệ, 100 tệ , 1000 tệ, 1 vạn tệ ở 1 trong 3 địa điểm uy tín sau đây:

  1. Đến ngân hàng.
  2. Sân bay, cửa khẩu, các điểm giao dịch.
  3. Tiệm vàng.
Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc – nhân dân tệ

Bảng tỷ giá nhân dân tệ mới nhất hôm nay 30/11/2022

Chovaytienmatnhanh cập nhật thông tin tỷ giá tiền nhân dân tệ mới nhất khi quy đổi 1 CNY to VNĐ cụ thể như sau:

Ngân hàngMua vào (đồng)Bán ra (đồng)
Vietcombank3.5003.620
Eximbank3.4623,581
Techcombank3.4873.599
BIDV3.4663.588
MSB3.4213.601
Sacombank3.4523.575
VietinBank3.4893.597
TPbank3.4753.566
SHB3.4863.575
OCB3.4353.568
MBbank3.4993.625
HDBank3.4453.569
PublicBank3.4653.589

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt. 100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, 1000 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, 1 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền Việt. Khi biết giá đổi 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam bạn sẽ tính ra được các mệnh giá lớn hơn.

Hãy cập nhật tỷ giá đổi tiền Trung Quốc tại Chovaytienmatnhanh để biết chính xác số tiền bạn cần đổi tính ra tiền Việt chính xác là bao nhiêu nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *