Đơn vị tiền tệ của Thụy Sĩ là đồng tiền Franc (CHF) được sử dụng phổ biến hiện nay trên thế giới. Vậy 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Quy đổi 1 CHF to VND ở đâu an toàn và được giá.

Giới thiệu về đồng tiền Franc Thụy Sĩ

Trong tiếng anh Franc Thụy Sĩ là Swiss Franc, viết tắt là CHF là đơn vị tiền tệ chính thức của đất nước Thụy Sĩ. Chữ “F” là viết tắt của Franc, “CH” là chữ viết tắt của Confoederatio Helvetica.

  • Tiền xu Franc Thụy Sĩ có 7 mệnh giá: 5 cen, 10 cen, 20 cen, 50 cen, 1 Fr, 2 Fr và 5 Fr. Quy đổi 100 Cen = 1 Franc. Vậy 1 Franc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
  • Tiền giấy Franc Thụy Sĩ có 6 mệnh giá: 10 Fr, 20 Fr, 50 Fr, 100 Fr, 200 Fr và 1000 Fr.

Xem thêm: 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt

Các mệnh giá tiền tại Thụy Sĩ

Cách nhận biết mệnh giá tiền Thụy Sĩ

  1. Xu 5 cen: có màu vàng, in nghiêng 1 bên mặt của nữ thần Libertas.
  2. Xu 10 cen và xu 20 cen: có màu trắng, mặt trước in hình viền hoa, mặt sau in nghiêng 1 bên mặt nữ thần Libertas.
  3. Xu 50 cen, xu 1 Fr và 2 Fr: có màu trắng, mặt trước in hình viền hoa, mặt sau in nữ quốc gia Thụy Sĩ bà Helvetia.
  4. Xu 5 Fr mặt trước in hình viền hoa và 1 chiếc khiên chữ thập +, mặt sau in hình ông Herdsman Alpine.
  5. Tiền giấy 10 Fr có nền màu vàng, mặt trước in hình kiến trúc tòa nhà Châu Âu kèm chân dung của ông Corbusier. Mặt sau in hình đại diện của thành phố Ấn Độ.
  6. Tiền giấy 20 Fr có nền màu đỏ in hình ông Arthur Honegger – một nhà soạn nhạc nổi tiếng ở Thụy Sĩ.
  7. Tiền giấy 50 Fr có nền màu xanh lá cây, mặt trước in hình họa sĩ nổi tiếng bà Sophie Taeuber-Arp. Mặt sau in hình Tête Dada.
  8. Tiền giấy 100 Fr nền màu xanh da trời, mặt trước in hình Alberto Giacometti – một nhà họa sĩ nổi tiếng. Mặt sau in hình 1 người đàn ông ốm trơ xương đang đi bộ.
  9. Tờ 200 Fr có nền màu nâu, mặt trước in hình một nhà văn nổi tiếng của Thụy Sĩ ông Charles-Ferdinand Ramuz. Mặt sau có hình hồ Lac de Derborence và ảnh 1 đồng nho bát ngát.
  10. Tờ 1000 Fr có nền màu tím, mặt trước in hình một nhà chính trị gia ông Jacob Burckhardt. Mặt sau là tòa nhà Palazzo Strozzi.

1 Franc bằng bao nhiêu tiền Việt

Nếu quy đổi 1 CHF to VND thì được bao nhiêu? 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Theo Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật, tính đến hôm nay 07/12/2022, nếu quy đổi 1 Franc Thụy Sĩ ra tiền Việt = 24.755,03 VND. Tương tự ta dễ dàng tính được các mệnh giá lớn hơn:

Mệnh giá tiền Franc Thụy SĩQuy đổi sang VND
1 CHF 24.755,03 VND (24 nghìn 755 đồng)
2 CHF49.510,06 VND (49 nghìn 510 nghìn đồng)
5 CHF123.775,15 VND (123 nghìn 775 nghìn đồng)
10 CHF247.550,30 VND (247 nghìn 550 đồng)
100 CHF2.475.503 VND (2 triệu 475 nghìn 503 đồng)
1.000 CHF24.755.030 VND (24 triệu 755 nghìn 030 đồng)
10.000 CHF247.550.300 VND (247 triệu 550 nghìn 300 đồng)
50.000 CHF1.237.751.500 VND (1 tỷ 237 triệu 751 nghìn 500 đồng)
1.000.000 CHF
(1 triệu Franc)
24.755.030.000 VND (24 tỷ 755 triệu 030 nghìn đồng)
1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt
1 Franc Thụy Sĩ (CHF) = 24.755,03 VND

Xem thêm: 1 Đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt

Cách phân biệt tiền thật tiền giả Thụy Sĩ

  • Tiền thật có độ sắc nét rất tinh xảo. Màu sắc rõ rệt không pha màu hoặc bị nhạt.
  • Để tiền thật Thụy Sĩ trước ánh sáng, một số hình ảnh sẽ chói sáng và đổi màu. Các số mệnh giá tiền sẽ đổi màu khác nhau – tiền giả không có.
  • Khi có tia UV chiếu vào, dãy số sê ri nổi màu khác, các hình in trên tờ tiền thật: chân dung họa sĩ, nhà văn, nhà chính trị gia… sẽ nổi lên.
  • Nếu muốn an toàn và chắc chắn, bạn nên đổi 1 CHF to VND tại ngân hàng. Hoặc mang đến nhà băng để yêu cầu giúp đỡ, họ có dụng cụ quét nhận biết tiền thật tiền giả.

Đổi 1 CHF to VND ở đâu an toàn và được giá

  • Để đảm bảo an toàn và không sợ mất giá, bạn nên đến ngân hàng. Để biết tỷ giá đổi ngoại tệ ngân hàng nào cao, hãy gọi đến tổng đài ngân hàng để tham khảo giá ngoại tệ trước khi đổi.
  • Đổi tại tiệm vàng nơi có giấy chứng nhận cho giao dịch quy đổi tiền tệ công khai, minh bạch.
  • Đổi tiền Franc Thụy Sĩ tại sân bay, các phòng giao dịch tại sân bay quốc tế.

Franc Thụy Sĩ là đồng tiền có giá trên thị trường hiện nay và được sử dụng khá phổ biến trên thế giới. Ở Việt Nam có nhiều đơn vị chấp nhận cho quy đổi tiền CHF sang tiền VND. Một số ngân hàng có tỷ giá quy đổi ngoại tệ được giá như: ngân hàng Techcombank, MBbank, BIDV, Nam Á, Bảo Việt, Eximbank. VIB, Agribank, ACB, HSBC, NCB, Vietinbank, Vietcombank, SHB, Đông Á, TPBank, Maritime Bank.

Tổng kết

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh giới thiệu đến các bạn về đơn vị tiền tệ của đất nước Thụy Sĩ. Cập nhật tính đến 07/12/2022 hôm nay 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt? Tỷ giá khi quy đổi 1 CHF to VND hiện nay. Mong rằng bài viết sẽ mang đến cho bạn nhiều thông tin dành cho những ai đang quan tâm đến dịch vụ đổi tiền Thụy Sĩ.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *