Bạn có ý định đầu tư, mua bán ngoại tệ thì đừng bỏ qua ngân hàng An Bình. Tỷ giá quy đổi ngoại tệ tại ABBank được xem là tốt nhất nhì hiện nay. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ABBank mới nhất hôm nay 05/12/2022.

Tỷ giá ngân hàng An Bình 05/12/2022

Các ngoại tệ đang được giao dịch mua, bán quy đổi tại ngân hàng An Bình (ABBank) gồm: Đô la Mỹ (mã ngoại tệ USD), Yên Nhật (mã ngoại tệ JPY). Euro (mã ngoại tệ EUR), Franc Thụy Sĩ (mã ngoại tệ CHF), Bảng Anh (mã ngoại tệ GBP).

Đô la Úc (mã ngoại tệ AUD), Đô la Singapore (mã ngoại tệ SGD), Đô la Canada (mã ngoại tệ CAD). Đô la Hồng Kông (mã ngoại tệ HKD), Đô la New Zealand (mã ngoại tệ NZD), Won Hàn Quốc (mã ngoại tệ KRW). Bảng cập nhật tỷ giá ABBank dưới đây thể hiện chi tiết giá mua, giá bán tiền mặt và chuyển khoản khi bạn thực hiện giao dịch, quy đổi ngoại tệ.

Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.85024.13023.870
JPY Yên Nhật174,5183,5175,2
EUR Euro24.94125.78625.041
CHF Franc Thụy Sĩ025.99325.336
GBP Bảng Anh29.09029.94429.207
AUD Đô la Úc16.12816.80016.193
SGD Đô la Singapore018.03717.598
CAD Đô la Canada17.57718.14217.701
HKD Đô la Hồng Kông03.1233.053
NZD Đô la New Zealand015.63815.208
KRW Won Hàn Quốc020,4718,14

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng An Bình

Tỷ giá ABBank mới nhất hôm nay
Tỷ giá ABBank mới nhất hôm nay

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng ABBank

ABBank là tên viết tắt của ngân hàng An Bình, tên đầy đủ là Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần An Bình. Tên giao dịch tiếng anh là “An Binh Commercial Joint Stock Bank”. An Bình là ngân hàng tư nhân không có bất kỳ nguồn vốn đầu tư nào từ Nhà nước. Được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1993, chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện của ABbank mở rộng 35/63 tỉnh thành Việt Nam.

  • Trụ sở chính đặt tại Hà Nội ở địa chỉ: số 36 đường Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa.
  • Tổng đài ABBank chăm sóc khách hàng 1800.1159 – 028.38365.365.
  • Email điện tử: dichvukhachhang@abbank.vn
  • Website chính thức: www.abbank.vn
  • Thời gian làm việc từ thứ 2 đến thứ 6: 8h00′ – 17h00′ hàng ngày. Thứ 7 chỉ làm việc buổi sáng từ 8h00′ – 12h00′.
  • Các dịch vụ kinh doanh chính của Ngân hàng An Bình là cho vay vốn, huy động tiền gửi tiết kiệm. Mua bán quy đổi ngoại tệ (tỷ giá ngân hàng An Bình ABbank được cập nhật mỗi ngày). Dịch vụ thẻ, dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking/Mobile Banking/SMS Banking….

Xem thêm: Ngân hàng Nhà Nước chấm dứt cho vay ngoại tệ

Khách hàng đang quy đổi ngoại tệ tại ngân hàng An Bình

Tổng kết về tỷ giá ABBank

Tỷ giá ngoại tệ ABBank biến động tăng giảm từng giờ vì nó phụ thuộc vào thị trường tài chính trên thế giới. Để cập nhật mới nhất tỷ giá ngân hàng An Bình ABBank và các ngân hàng khác, mỗi ngày bạn hãy truy cập website Chovaytienmatnhanh.vn tại chuyên mục tỷ giá để tra cứu tỷ giá ngoại tệ mới nhất nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (3 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *