OceanBank là một ngân hàng lớn và uy tín trong thị trường chứng khoán, trao đổi ngoại tệ. Trong bài viết này, Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất tỷ giá ngân hàng OceanBank để các nhà đầu tư cập nhật theo dõi. Từ đó có sự điều chỉnh phù hợp khi mua bán ngoại tệ trên sàn giao dịch hôm nay 05/12/2022.

Đôi nét về ngân hàng OceanBank

OceanBank có tên đầy đủ là Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương. Tên giao dịch tiếng anh là “Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank”. Ngân hàng Ocean Bank được thành lập vào năm 1993. Từ ngân hàng TMCP chuyển đổi thành Ngân hàng Thương Mại TNHH MTV vốn 100% của Nhà nước, do NN quản lý.

Hiện tại ngân hàng đã và đang cung cấp nhiều dịch vụ để phục vụ cho đại đa số khách hàng trên toàn quốc. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính là dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử, cho vay tín dụng, gửi tiền tiết kiệm, trao đổi ngoại tệ…. Tỷ giá ngoại tệ OceanBank được cập nhật mới nhất mỗi ngày.

Tỷ giá USD tại ngân hàng OceanBank

Trước khi tiến hành giao dịch tỷ giá OceanBank, bạn cần biết một số thông tin cơ bản về ngân hàng Đại Dương như sau:

  • Trụ sở chính ở Hà Nội: số 360 đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, HN.
  • Tổng đài – Hotline OceanBank: 1800.58.88.15 – 024.3772.6789.
  • Địa chỉ Email tiếp nhận ý kiến khách hàng: support@oceanbank.vn
  • Trang website chính thức: www.oceanbank.vn
  • Chi nhánh, văn phòng giao dịch của ngân hàng OceanBank đã phủ sóng khắp toàn quốc.

Tham khảo thêm: Vay tín chấp ngân hàng Đại Dương

Tỷ giá ngân hàng OceanBank hôm nay 05/12/2022

Bảng tỷ giá OceanBank thể hiện giá mua tiền mặt/chuyển khoản và bán tiền mặt của 8 ngoại tệ đang được giao dịch tại ngân hàng Đại Dương. Gồm giá quy đổi đô la Mỹ (lớn, vừa, nhỏ), Bảng Anh, Won Hàn Quốc, Euro, Yên Nhật, đô la Canada, Singapore, Úc. Cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:55:05 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD (50,100) Đô la Mỹ (Lớn)23.81023.82024.075
USD (5,10,20) Đô la Mỹ (Vừa)23.808--
USD (1,2) Đô la Mỹ (Nhỏ)23.806--
EUR Euro-25.07825.591
AUD Đô la Úc-16.17116.4
CAD Đô la Canada-17.661.2
GBP Bảng Anh-2.262.77
JPY Yên Nhật-17,617,77
KRW Won Hàn Quốc-17,4219,62
SGD Đô la Singapore-17.59317.989
Tỷ giá ngân hàng OeanBank
Tỷ giá ngoại tệ OceanBank cập nhật thường xuyên mỗi ngày

Tham khảo thêm: Vay tiền ngân hàng lãi suất thấp

Kết luận về tỷ giá OceanBank

Để biết chính xác tỷ giá ngoại tệ OceanBank vào thời điểm bạn cần. Hãy truy cập ngay website Chovaytienmatnhanh.vn tại chuyên mục tỷ giá để tìm kiếm thông tin. Ở đây, chúng tôi không chỉ giúp anh chị tra cứu được tỷ giá ngân hàng OceanBank của USD OceanBank, Euro OceanBank. Mà còn tra cứu được giá mua bán, quy đổi ngoại tệ của các ngân hàng khác như Vietcombank, BIDV, SCB, MBBank, ACB….

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *