Bạn muốn mua bán quy đổi ngoại tệ tại SaigonBank. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật nhanh nhất và chính xác nhất tỷ giá ngân hàng SaigonBank hôm nay 05/12/2022. Click xem ngay!

Tỷ giá ngoại tệ SaigonBank mới nhất hôm nay 05/12/2022

Bảng tỷ giá SaigonBank sẽ được Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật thường xuyên. Đương nhiên các con số tỷ giá ngoại tệ mua vào – bán ra cũng sẽ nhảy liên tục hàng giờ, hàng ngày.

Hãy theo dõi tỷ giá ngân hàng SaigonBank liên tục để giúp nhà đầu tư, những người quan tâm đến ngoại tệ nắm được thông tin chính xác nhất. Từ đó có quyết định đúng đắn nên mua hay bán ngoại tệ nào đang được giá và có lời nhất nhé.

Tham khảo thêm: Vay tín chấp ngân hàng Sài Gòn Công Thương

Tỷ giá ngân hàng SaigonBank
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sài Gòn Công Thương
Cập nhật lúc 09:55:04 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD Đô la Mỹ23.95024.00024.300
EUR Euro24.98325.14925.788
AUD Đô la Úc16.15116.25716.729
CAD Đô la Canada17.62717.74118.212
CHF Franc Thụy Sĩ-5.446-
CNY Nhân dân tệ-.7-
DKK Krone Đan Mạch-.65-
GBP Bảng Anh.17.4.
HKD Đô la Hồng Kông-3.066-
JPY Yên Nhật176,22177,11181,73
KRW Won Hàn Quốc-18,40-
NOK Krone Na Uy-2.429-
NZD Đô la New Zealand-15.281-
SEK Krona Thụy Điển-2.297-
SGD Đô la Singapore17.56117.66418.150

Tỷ giá SaigonBank chấp nhận giao dịch 15 ngoại tệ trên thế giới

Tỷ giá ngân hàng SaigonBank cho phép khách hàng mua bán, quy đổi 15 ngoại tệ đang được sử dụng phổ biến trên thế giới. Cụ thể: Đô la Mỹ, Đô la Úc, Đô la Hồng Kông, Đô la New Zealand, Đô la Canada, Đô la Singapore. Krone Na Uy, Krone Đan Mạch, Krona Thụy Điển, Yên Nhật. Bảng Anh, Nhân dân tệ, Euro, Franc Thụy Sĩ, Won Hàn Quốc.

Tham khảo thêm: Ngân hàng Nhà Nước chấm dứt cho vay ngoại tệ

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương Việt Nam

Giới thiệu chung về ngân hàng SaigonBank

SaigonBank tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương. Được thành lập vào năm 1987 với số vốn điều lệ ban đầu là 650 triệu đồng. Sau 35 năm phát triển, đến nay SaigonBank đã tăng số vốn ban đầu lên 3.000 tỷ đồng.

Đối tượng khách hàng của ngân hàng Sài Gòn Công thương là khách hàng cá nhân, doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp nước ngoài… Cung cấp các dịch vụ ngân hàng phổ biến như cho vay, huy động vốn mở tiết kiệm, dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử, kinh doanh ngoại tệ. Tỷ giá ngoại tệ SaigonBank được cập nhật thường xuyên mỗi ngày. Một vài thông tin cơ bản khi muốn liên hệ đến SaigonBank như sau:

  • Tổng đài SaigonBank: 1900555511 – 028 39142343.
  • Địa chỉ liên hệ chính: 2C đường Phó Đức Chính, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thông tin trang website chính thức: https://www.saigonbank.com.vn/
  • E-mail: webadmin@saigonbank.com.vn.

Trên đây là toàn bộ thông tin liên quan đến SaigonBank cũng như thông tin cập nhập mới nhất về tỷ giá ngân hàng Saigonbank. Hi vọng sẽ mang đến cho bạn nhiều kiến thức bổ ích.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (3 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *