Sau dịch Covid-19, ngân hàng đã hoạt động lại bình thường và các hoạt động quy đổi, mua bán ngoại tệ càng diễn ra sôi động hơn. Để biết được tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Public Bank hôm nay 05/12/2022 lên xuống như thế nào hãy tìm hiểu qua bài viết này của Chovaytienmatnhanh.vn.

Tỷ giá ngân hàng Public Bank mới nhất hôm nay 05/12/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ Public Bank thể hiện thông tin mua tiền mặt/chuyển khoản và bán tiền mặt/chuyển khoản của 15 đồng ngoại tệ. Dựa vào tỷ giá Public Bank giúp khách hàng có quyết định đúng đắn trong việc nên mua vào hay bán ra ngoại tệ nào có lời nhất.

Xem thêm: Tỷ giá USD bật tăng nhanh lên kỷ lục mới

Tỷ giá Public Bank
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Public Bank được cập nhật mỗi ngày
Cập nhật lúc 18:55:03 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.75523.79024.07024.070
EUR Euro24.57024.81825.75225.752
AUD Đô la Úc15.84316.00316.60216.602
CAD Đô la Canada17.35717.53318.10918.109
CHF Franc Thụy Sĩ.9.16.99.99
CNY Nhân dân tệ-3.3-3.1
DKK Krone Đan Mạch-3.36-3.6
GBP Bảng Anh.90.9.969.96
HKD Đô la Hồng Kông2.9993.0293.1333.133
JPY Yên Nhật172173183183
MYR Ringgit Malaysia-5.427-5.579
NZD Đô la New Zealand-15.084-15.626
SEK Krona Thụy Điển-2.266-2.373
SGD Đô la Singapore17.28317.45718.10918.109
THB Baht Thái Lan606668707707

Tỷ giá Public Bank của 15 ngoại tệ đang được giao dịch

Tỷ giá ngân hàng Public Bank thay đổi liên tục tùy theo biến động của thị trường tài chính thế giới. Để mua bán, quy đổi ngoại tệ có lời. Anh chị nên cập nhật liên tục tỷ giá ngoại tệ Public Bank tại website ngân hàng. Hoặc tham khảo nhanh nhất ở chuyên mục ngân hàng -> tỷ giá của Chovaytienmatnhanh.vn. Ở đây, bạn có thể tra cứu và so sánh được tất cả các đồng ngoại tệ ở từng ngân hàng khác nhau.

15 ngoại tệ đang được giao dịch tại Public Bank gồm: Franc Thụy Sĩ, Krone Đan Mạch, Euro, Nhân dân tệ. Đô la Mỹ, Yên Nhật, Bảng Anh, Krona Thụy Điển, Ringgit Malaysia, Baht Thái Lan. Đô la New Zealand, Đô la Canada, Đô la Singapore, Đô la Hồng Kông, Đô la Úc.

Tham khảo thêm: Lãi suất huy động cho vay ở các ngân hàng tăng

Public Bank Việt Nam – ngân hàng có 100% vốn nước ngoài

Thông tin cơ bản về ngân hàng Public Bank

  • Tên đầy đủ của Public Bank là Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam. Là ngân hàng có vốn 100% của nước ngoài (Malaysia).
  • Tên giao dịch quốc tế là: Public Bank Vietnam Limited.
  • Trụ sở chính đặt tại: số 2 Ngô Quyền, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
  • Thành lập vào năm: 1991.
  • Tổng đài Public Bank: 18001198 – 1800599930.
  • Mở rộng 31 chi nhánh, văn phòng giao dịch Public Bank trên các tỉnh, thành phố Việt Nam.
  • Website: https://www.publicbank.com.vn
  • Địa chỉ E-mail chăm sóc khách hàng: customerservice@publicbank.com.vn

Xem thêm: Vay mua nhà sẽ có thêm động lực kiếm tiền trả nợ

Kết luận

Trên đây là toàn bộ thông tin tỷ giá Public Bank mới nhất được cập nhật đến bạn. Hy vọng với những chia sẻ trên sẽ giúp các bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích. Nhằm hỗ trợ trong cuộc sống, trong công việc và cả hoạt động kinh doanh.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *