Trước khi mua bán, quy đổi ngoại tệ bạn nên tham khảo tỷ giá để thực hiện giao dịch có lợi nhất. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá HongLeong Bank mới nhất hôm nay 05/12/2022.

Hong Leong là ngân hàng gì

Hong Leong là ngân hàng có vốn đầu tư 100% của nước ngoài (Malaysia) tại Việt Nam. Có tên giao dịch tiếng anh là Hong Leong Bank Vietnam Limited – Ho Chi Minh City Branch. Hong Leong Bank cung cấp các sản phẩm và dịch vụ như sau:

  • Tiền gửi tiết kiệm.
  • Cho vay tín chấp cá nhân.
  • Cho vay thế chấp mua nhà, mua xe, vay kinh doanh.
  • Tư vấn dịch vụ bảo hiểm.
  • Thẻ ghi nợ quốc tế Visa.
  • Mua bán, quy đổi, kinh doanh ngoại tệ. Tỷ giá ngoại tệ HongLeong được cập nhật mỗi ngày.
  • Dịch vụ ngoại hối.
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế, quản lý tiền mặt.

Tham khảo thêm: Vay tín chấp ngân hàng Hong Leong

Khách hàng đang giao dịch tại ngân hàng Hongleong Bank

Thông tin liên hệ tham khảo tỷ giá ngân hàng HongLeong

  • Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Centec Tower, số 72 – 74 đường Nguyễn Thị Minh Khai, quận 3, TP.HCM.
  • Tổng đài HongLeong Bank: 1900633068 – (028) 6299 8100
  • Trang website: www.hlbank.com.vn
  • Email chăm sóc khách hàng: ask@hlbvn.hongleong.com
  • Thời gian làm việc: Buổi sáng 8 giờ – 12 giờ. Buổi chiều: 13 giờ – 16 giờ 30 phút.

Tỷ giá HongLeong Bank hôm nay 05/12/2022

Chovaytienmatnhanh cập nhật thường xuyên tỷ giá ngoại tệ HongLeong Bank mới nhất tính đến hôm nay 05/12/2022. Các bạn có thể thấy tiền Bảng Anh có giá mua vào (29.230 VNĐ) bán ra (30.033 VNĐ) cao nhất trong 6 ngoại tệ còn lại. Việc theo dõi và cập nhật tỷ giá ngân hàng HongLeong thường xuyên giúp bạn quyết định nên mua vào bán ra ngoại tệ nào có lời nhất.

Tham khảo thêm: Tỷ giá VietBank

Tỷ giá HongLeong Bank mới nhất hôm nay
Cập nhật tỷ giá ngân hàng HongLeong Bank mới nhất hôm nay
Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.81024.13023.830
JPY Yên Nhật174,93180,56176,63
EUR Euro24.87425.68125.012
GBP Bảng Anh28.97529.92729.228
AUD Đô la Úc15.96316.70916.108
SGD Đô la Singapore17.46618.00617.609
MYR Ringgit Malaysia05.5525.439

Tỷ giá ngoại tệ HongLeong đang giao dịch

7 ngoại tệ đang được tiếp nhận mua bán, quy đổi giao dịch tại ngân hàng Hong Leong Bank. Bao gồm tỷ giá Đô la Mỹ (USD), Bảng Anh (GBP), Đô la Singapore (SGD). Yên Nhật (JPY), Đô la Úc (AUD), Euro (EUR), Ringgit Malaysia (MYR).

Thông tin tỷ giá HongLeong Bank sẽ thay đổi và được cập nhật hàng giờ, hàng ngày. Tham khảo thường xuyên tỷ giá ngân hàng HongLeong giúp cho việc mua bán, trao đổi ngoại tệ của bạn trở nên dễ dàng.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *