Thông tin tỷ giá ngoại tệ Kiên Long thay đổi liên tục và được cập nhật hàng giờ tùy theo biến động của thị trường tài chính thế giới. Nắm được tỷ giá ngân hàng Kiên Long giúp cho việc mua bán, trao đổi ngoại tệ của khách hàng trở nên dễ dàng.

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Kiên Long

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng Kiên Long

Kiên Long có tên đầy đủ là ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long, viết tắt là KienLongBank. Tên giao dịch tiếng anh là “Kien Long Commercial Joint – Stock Bank”. Ngân hàng Kiên Long được thành lập từ tháng 10 năm 1995.

Sau 26 năm phát triển đến nay KienLong Bank đã mở rộng mạng lưới khắp 33 tỉnh thành Việt Nam. Với 140 chi nhánh và phòng giao dịch cùng 170 máy ATM. Hơn 5.000 cán bộ, nhân viên, người lao động đang làm việc và cống hiến cho hệ thống Kiên Long Bank.

Khách hàng đang giao dịch ngoại tệ tại Kiên Long Bank

Một số thông tin cơ bản về ngân hàng Kiên Long:

  • Trụ sở chính đặt tại tỉnh Kiên Giang ở địa chỉ: số 40 – 44 đường Phạm Hồng Thái, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá.
  • Trang website chính thức: kienlongbank.com
  • Tổng đài Kiên Long Bank: 1900 6926 – (0297) 3869 950 – (028) 3933 3393
  • Email điện tử: chamsockhachhang@kienlongbank.com
  • Các dịch vụ nổi bật tại ngân hàng Kiên Long: dịch vụ thẻ, gửi tiết kiệm, cho vay vốn tín chấp – thế chấp. Dịch vụ ngân hàng điện tử, kinh doanh ngoại hối. Mua bán ngoại tệ trong đó tỷ giá Kiên Long Bank về ngoại tệ được cập nhật liên tục hàng giờ, hàng ngày.
  • Thời gian làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Buổi sáng 8 giờ – 12 giờ, buổi chiều 13 giờ – 16 giờ 30 phút.

Xem thêm: Tỷ giá LienVietPostBank

Tỷ giá ngân hàng Kiên Long hôm nay 05/12/2022

Bạn có thể quan sát có 11 ngoại tệ đang giao dịch mua bán tại KienLongBank. Trong đó bao gồm giá mua, giá bán tiền mặt hoặc chuyển khoản của Đô la Mỹ, Đô la Singapore, Yên Nhật. Đô la Canada, Euro, Đô la Hồng Kông, Franc Thụy Sĩ, Bảng Anh. Đô la New Zealand, Đô la Úc, Baht Thái Lan.

Bảng tỷ giá Kiên Long Bank dưới đây cho phép bạn tra cứu bất cứ ngày nào về giá ngoại tệ mua vào, bán ra của 11 đồng ngoại tệ phổ biến trên thế giới. Thông tin cập nhật mới nhất hôm nay 05/12/2022 về tỷ giá ngoại tệ Kiên Long.

Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.80024.07023.830
JPY Yên Nhật174,74180,15176,44
EUR Euro24.98225.52525.082
CHF Franc Thụy Sĩ025.81425.388
GBP Bảng Anh029.76529.301
AUD Đô la Úc16.09316.55016.213
SGD Đô la Singapore17.46417.93517.604
CAD Đô la Canada17.59318.02417.693
HKD Đô la Hồng Kông03.1063.053
THB Baht Thái Lan0710673
NZD Đô la New Zealand015.56615.238

Xem thêm: Bắt ông trùm cho vay tín dụng đen Nam Long

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Kiên Long
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Kiên Long

Kết luận tỷ giá Kiên Long Bank

Trên đây là toàn bộ thông tin cơ bản về ngân hàng Kiên Long và tỷ giá ngoại tệ Kiên Long mới nhất hôm nay 05/12/2022.

Dựa vào bảng tỷ giá ngân hàng Kiên Long ở trên. Bạn có thể tra cứu giá mua, giá bán tiền mặt hoặc chuyển khoản của 11 ngoại tệ đang được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trên thế giới. Nắm được tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Kiên Long giúp cho việc mua bán, trao đổi ngoại tệ của khách hàng trở nên dễ dàng.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *