Tỷ giá ngân hàng Vietbank biến động từng ngày, giá ngoại tệ mua vào – bán ra ở mỗi nhà băng cũng khác nhau. Vậy tỷ giá ngoại tệ Vietbank hôm nay 07/12/2022 bao nhiêu?

Giới thiệu về ngân hàng Vietbank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín là tên đầy đủ của ngân hàng Vietbank. Tên giao dịch tiếng anh trong quốc tế là “Viet Nam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank”. Vietbank thành lập và đi vào hoạt động năm 2007. Tính đến quý II/2021 VietBank có tổng tài sản lên đến 105.219 tỷ đồng.

Lĩnh vực kinh doanh chính là tài chính – ngân hàng: mở thẻ ATM, phát hành thẻ tín dụng, huy động gửi tiết kiệm. Cung cấp các dịch vụ ngân hàng điện tử (chuyển tiền, nhận tiền mọi lúc mọi nơi, truy vấn số dư tài khoản, tra số tài khoản, đổi mật khẩu Intetnet Banking….).

Cho vay vốn Vietbank lãi suất thấp, bảo hiểm; mua bán đồng ngoại tệ trên thế giới, quy đổi ngoại tệ sang tiền VND…. Tỷ giá VietBank niêm yết được Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất mỗi ngày.

Xem thêm: Tỷ giá OeanBank

Tỷ giá VietBank
Khách hàng đang giao dịch tại ngân hàng VietBank

Một số thông tin liên quan đến Vietinbank

  • Trụ sở chính đặt tại địa chỉ: số 47 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
  • Hotline tổng đài VietBank: 1800.1122 – (0299)388.6666.
  • Email điện tử chăm sóc khách hàng: callcenter@vietbank.com.vn.
  • Tính đến nay 07/12/2022 VietBank có 113 chi nhánh và phòng giao dịch đóng chân tại 11 tỉnh, thành phố trên cả nước. Khách hàng có nhu cầu mở tài khoản ngân hàng, làm thẻ tín dụng, vay vốn, gửi tiết kiệm, mua bán hoặc đổi tiền ngoại tệ tại VietBank. Hãy đến chi nhánh gần nhất của ngân hàng Thương Tín để được hỗ trợ nhanh nhất nhé.

Tỷ giá ngoại tệ Vietbank được mua bán quy đổi

Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ngân hàng VietBank hàng ngày để khách hàng có thể tra cứu thông tin nhanh và an toàn nhất. 9 ngoại tệ VietBank đang thực hiện mua bán, thu đổi như sau: đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Bảng Anh (GBP), Yên Nhật (JPY). Australia (AUD), Hàn Quốc (KRW), Canada (CAD), Singapore (SGD), Franc Thụy Sĩ (CHF).

Xem thêm: Tỷ giá ngân hàng PGBank

Tỷ giá VietBank hôm nay 07/12/2022

Việc cập nhật thường xuyên tỷ giá ngoại tệ VietBank sẽ giúp các bạn nắm rõ sự biến động của các đồng ngoại tệ trên thế giới. Cũng như chủ động hơn trong quyết định mua bán, trao đổi ngoại tệ tại ngân hàng Thương Tín Việt Nam.

Nếu bạn muốn biết VietBank tỷ giá mới nhất. Hãy truy cập website Chovaytienmatnhanh.vn hàng ngày tại chuyên mục tỷ giá ngân hàng nhé.

Cập nhật lúc 17:20:04 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.88023.90024.130
EUR Euro24.88224.95725.497
AUD Đô la Úc15.90915.95716.318
CAD Đô la Canada17.45117.50317.881
CHF Franc Thụy Sĩ-5.35.778
GBP Bảng Anh8.8.8.65
JPY Yên Nhật73,373,7577,5
KRW Won Hàn Quốc-8
SGD Đô la Singapore17.48917.54117.921
Vietibank có mua bán, thu đổi ngoại tệ thế giới

Kết luận về tỷ giá ngân hàng VietBank

Tỷ giá VietBank sẽ thay đổi từng ngày, dựa vào bảng tỷ giá ngoại tệ VietBank trên. Anh chị có thể chọn ngày, tháng, năm mà mình cần tra cứu giá mua vào – giá bán ra của đồng đô la Mỹ (USD), Euro (EUR). Bảng Anh (GBP), Yên Nhật (JPY), Australia (AUD), Hàn Quốc (KRW). Canada (CAD), Singapore (SGD), Franc Thụy Sĩ (CHF).

Chúc giao dịch của bạn tại ngân hàng VietBank thành công!

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *