Tỷ giá ngoại tệ SeABank hôm nay cao hay thấp, giá mua tiền mặt/chuyển khoản – giá bán tiền mặt/chuyển khoản như thế nào? Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất tỷ giá ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) 25/11/2021.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng SeABank

SeABank có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Đông Nam Á. Thành lập vào năm 1994 đến nay SeABank có:

  • 1 trụ sở chính đặt tại địa chỉ: số 25 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội.
  • Vốn điều lệ 9.527 tỷ đồng với tổng tài sản lên đến 160 nghìn tỷ đồng.
  • 185 chi nhánh, phòng giao dịch đóng chân trên 36 tỉnh, thành Việt Nam.
  • Tổng đài chăm sóc khách hàng SeABank: 1900 555 587 – 024.3944.8688.
  • Lĩnh vực kinh doanh: sản phẩm thẻ, cung cấp các gói vay vốn, mở tài khoản tiết kiệm, bảo hiểm. Cung cấp dịch vụ nhận tiền, chuyển tiền trong và ngoài nước. Mua bán trao đổi ngoại tệ đô la Mỹ, đô la Úc, đô la Singapore, tiền Won Hàn Quốc, Bảng Anh, Yên Nhật, Euro…. Tỷ giá SeABank được cập nhật mới nhất mỗi ngày tính đến hôm nay 25/11/2021.

Xem thêm: 1 Đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt

Ngân hàng SeABank có mua bán, quy đổi ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ SeABank là gì

Là giá mua, giá bán khi bạn quy đổi tiền ngoại tệ sang tiền Việt Nam. Đây là vấn đề nhiều người quan tâm nhất hiện nay đặc biệt những ai đang đầu tư, kinh doanh ngoại tệ. Vậy 1 đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 đô la Úc bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt?

Tỷ giá ngân hàng SeABank hôm nay 25/11/2021

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật mới nhất tỷ giá SeABank hôm nay. Gồm giá mua tiền mặt/chuyển khoản, giá bán tiền mặt/chuyển khoản của đô la Mỹ, Baht Thái Lan, Đô la Singapore. Won Hàn Quốc, Yên Nhật, Đô la Hồng Kông, Bảng Anh, Đô la Úc, Franc Thụy Sĩ, Đô la Canada, Euro.

Cập nhật lúc 06:30:07 26/11/2021
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD Đô la Mỹ22.58522.58522.88522.785
22.56522.58522.88522.885
22.43522.58522.88522.785
EUR Euro25.00225.18225.99225.932
AUD Đô la Úc16.08916.18916.70416.604
CAD Đô la Canada17.61117.76118.28118.181
CHF Franc Thụy Sĩ23.88624.03624.64624.546
GBP Bảng Anh29.76630.01630.94630.846
HKD Đô la Hồng Kông2.4292.7293.0993.089
JPY Yên Nhật191,75193,65201,70201,20
KRW Won Hàn Quốc-18,28-20,13
SGD Đô la Singapore16.31716.41716.96716.867
THB Baht Thái Lan629649716711

Xem thêm: Tổng đài SeABank – hotline CSKH miễn phí

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Đông Nam Á hôm nay

Kết luận về tỷ giá SeABank hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ SeABank USD (đô la Mỹ), THB (Baht Thái Lan), CAD (Canada), EUR (Euro), GBP (Bảng Anh). KRW (Hàn Quốc), AUD (đô la Úc), HKD (đô la Hồng Kông). CHF (Franc Thụy Sĩ), JPY (Yên Nhật), SGD (đô la Singapore) biến động mỗi ngày.

Thông tin cập nhật chính thức từ ngân hàng SeABank đảm bảo tính chính xác và an toàn. Hãy truy cập Chovaytienmatnhanh.vn hàng ngày để tra cứu tỷ giá ngân hàng SeABank mới nhất các bạn nhé.

Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam.

Bài viết được biên tập bởi: chovaytienmatnhanh.vn

Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *