Tỷ giá ngoại tệ SeABank hôm nay cao hay thấp, giá mua tiền mặt/chuyển khoản – giá bán tiền mặt/chuyển khoản như thế nào? Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất tỷ giá ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) 07/12/2022.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng SeABank

SeABank có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Đông Nam Á. Thành lập vào năm 1994 đến nay SeABank có:

  • 1 trụ sở chính đặt tại địa chỉ: số 25 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội.
  • Vốn điều lệ 9.527 tỷ đồng với tổng tài sản lên đến 160 nghìn tỷ đồng.
  • 185 chi nhánh, phòng giao dịch đóng chân trên 36 tỉnh, thành Việt Nam.
  • Tổng đài chăm sóc khách hàng SeABank: 1900 555 587 – 024.3944.8688.
  • Lĩnh vực kinh doanh: sản phẩm thẻ, cung cấp các gói vay vốn, mở tài khoản tiết kiệm, bảo hiểm. Cung cấp dịch vụ nhận tiền, chuyển tiền trong và ngoài nước. Mua bán trao đổi ngoại tệ đô la Mỹ, đô la Úc, đô la Singapore, tiền Won Hàn Quốc, Bảng Anh, Yên Nhật, Euro…. Tỷ giá SeABank được cập nhật mới nhất mỗi ngày tính đến hôm nay 07/12/2022.

Xem thêm: 1 Đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt

Ngân hàng SeABank có mua bán, quy đổi ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ SeABank là gì

Là giá mua, giá bán khi bạn quy đổi tiền ngoại tệ sang tiền Việt Nam. Đây là vấn đề nhiều người quan tâm nhất hiện nay đặc biệt những ai đang đầu tư, kinh doanh ngoại tệ. Vậy 1 đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 đô la Úc bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt?

Tỷ giá ngân hàng SeABank hôm nay 07/12/2022

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật mới nhất tỷ giá SeABank hôm nay. Gồm giá mua tiền mặt/chuyển khoản, giá bán tiền mặt/chuyển khoản của đô la Mỹ, Baht Thái Lan, Đô la Singapore. Won Hàn Quốc, Yên Nhật, Đô la Hồng Kông, Bảng Anh, Đô la Úc, Franc Thụy Sĩ, Đô la Canada, Euro.

Cập nhật lúc 17:20:06 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD (50,100) Đô la Mỹ (Lớn)23.72023.72024.30024.000
USD (5,10,20) Đô la Mỹ (Vừa)23.70023.72024.30024.300
USD (1,2) Đô la Mỹ (Nhỏ)23.63023.72024.30024.000
EUR Euro24.53624.71625.67625.616
AUD Đô la Úc5.75.86.46.
CAD Đô la Canada7.667.67.67.86
CHF Franc Thụy Sĩ4.45.5.75.6
GBP Bảng Anh8.468.7.74.64
HKD Đô la Hồng Kông2.5842.8843.2543.244
JPY Yên Nhật168,69170,59178,19177,69
KRW Won Hàn Quốc-17,29-19,13
SGD Đô la Singapore17.30517.40518.01517.915
THB Baht Thái Lan628648715710

Xem thêm: Tổng đài SeABank – hotline CSKH miễn phí

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Đông Nam Á hôm nay

Kết luận về tỷ giá SeABank hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ SeABank USD (đô la Mỹ), THB (Baht Thái Lan), CAD (Canada), EUR (Euro), GBP (Bảng Anh). KRW (Hàn Quốc), AUD (đô la Úc), HKD (đô la Hồng Kông). CHF (Franc Thụy Sĩ), JPY (Yên Nhật), SGD (đô la Singapore) biến động mỗi ngày.

Thông tin cập nhật chính thức từ ngân hàng SeABank đảm bảo tính chính xác và an toàn. Hãy truy cập Chovaytienmatnhanh.vn hàng ngày để tra cứu tỷ giá ngân hàng SeABank mới nhất các bạn nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
4/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *