Tỷ giá SeABank hôm nay cao hay thấp, giá mua tiền mặt/chuyển khoản – giá bán tiền mặt/chuyển khoản như thế nào? Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất tỷ giá ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) 22/04/2024.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng SeABank

SeABank có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Đông Nam Á. Thành lập vào năm 1994 đến nay SeABank có:

  • 1 trụ sở chính đặt tại địa chỉ: số 25 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội.
  • Vốn điều lệ 9.527 tỷ đồng với tổng tài sản lên đến 160 nghìn tỷ đồng.
  • 185 chi nhánh, phòng giao dịch đóng chân trên 36 tỉnh, thành Việt Nam.
  • Tổng đài chăm sóc khách hàng SeABank: 1900 555 587 – 024.3944.8688.
  • Lĩnh vực kinh doanh: sản phẩm thẻ, cung cấp các gói vay vốn, mở tài khoản tiết kiệm, bảo hiểm. Cung cấp dịch vụ nhận tiền, chuyển tiền trong và ngoài nước. Mua bán trao đổi ngoại tệ đô la Mỹ, đô la Úc, đô la Singapore, tiền Won Hàn Quốc, Bảng Anh, Yên Nhật, Euro…. Tỷ giá SeABank được cập nhật mới nhất mỗi ngày tính đến hôm nay 22/04/2024.
Ngân hàng SeABank có mua bán, quy đổi ngoại tệ

Xem thêm: 1 Đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt

Tỷ giá ngoại tệ SeABank là gì

Là giá mua, giá bán khi bạn quy đổi tiền ngoại tệ sang tiền Việt Nam. Đây là vấn đề nhiều người quan tâm nhất hiện nay đặc biệt những ai đang đầu tư, kinh doanh ngoại tệ. Vậy 1 đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 đô la Úc bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt?

Cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Đông Nam Á hôm nay

Tỷ giá ngân hàng SeABank hôm nay 22/04/2024

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật mới nhất tỷ giá ngoại tệ SeABank hôm nay. Gồm giá mua tiền mặt/chuyển khoản, giá bán tiền mặt/chuyển khoản của đô la Mỹ, Baht Thái Lan, Đô la Singapore. Won Hàn Quốc, Yên Nhật, Đô la Hồng Kông, Bảng Anh, Đô la Úc, Franc Thụy Sĩ, Đô la Canada, Euro.

Cập nhật lúc 10:55:05 22/04/2024
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD (50,100) Đô la Mỹ (Lớn)25.16025.16025.48525.485
USD (5,10,20) Đô la Mỹ (Vừa)25.14025.16025.48525.485
USD (1,2) Đô la Mỹ (Nhỏ)25.07025.16025.48525.485
EUR Euro26.70926.75927.83927.839
AUD Đô la Úc6.366.366.366.736
CAD Đô la Canada.2.2.6.6
CHF Franc Thụy Sĩ27.427.642.32.2
GBP Bảng Anh3.3.2632.632.6
HKD Đô la Hồng Kông2.7683.0683.4383.428
JPY Yên Nhật159,54161,44169,04168,54
KRW Won Hàn Quốc-17,45-20,25
SGD Đô la Singapore18.42218.42219.12219.022
THB Baht Thái Lan637657724719

Xem thêm: Tổng đài SeABank – hotline CSKH miễn phí

Tổng kết

Tỷ giá ngoại tệ SeABank USD (đô la Mỹ), THB (Baht Thái Lan), CAD (Canada), EUR (Euro), GBP (Bảng Anh). KRW (Hàn Quốc), AUD (đô la Úc), HKD (đô la Hồng Kông). CHF (Franc Thụy Sĩ), JPY (Yên Nhật), SGD (đô la Singapore) biến động mỗi ngày.

Thông tin cập nhật chính thức từ ngân hàng SeABank đảm bảo tính chính xác và an toàn. Hãy truy cập Chovaytienmatnhanh.vn hàng ngày để tra cứu tỷ giá ngân hàng SeABank mới nhất các bạn nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam.
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *