Để giao dịch mua bán ngoại tệ có lời thì bạn không thể bỏ qua tỷ giá hối đoái tại ngân hàng Đại Chúng PVcombank. Chovaytienmatnhanh cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng PVcombank mới nhất hôm nay 07/12/2022.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng PVcombank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam đây là tên gọi đầy đủ của PVcombank. Có tên giao dịch quốc tế là “Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank”. Ngân hàng Đại Chúng thành lập vào năm 2013 với sự hợp nhất giữa 2 đơn vị là Ngân hàng TMCP Phương Tây và công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam.

Sau 8 năm hình thành và phát triển, PVcombank đã mở rộng 121 phòng giao dịch, chi nhánh giao dịch phủ sóng hầu hết ở các tỉnh, thành phố tại Việt Nam. Các sản phẩm ngân hàng PVcombank cung cấp gồm: gửi tiết kiệm sinh lời có kỳ hạn và không có kỳ hạn. Cho vay tín dụng cá nhân, doanh nghiệp; sản phẩm kiều hối và ngoại hối; dịch vụ ngân hàng điện tử.

Mở và phát hành thẻ tín dụng nội địa, quốc tế; dịch vụ chuyển tiền trong và ngoài nước. Mua bán, trao đổi ngoại tệ, tỷ giá ngoại tệ PVcombank được cập nhật mỗi ngày. Tỷ giá niêm yết công khai trên website chính thức của ngân hàng. Mọi thắc mắc có thể liên hệ đến tổng đài ngân hàng PVcombank qua số hotline 1900.555.592.

Xem thêm: Vay tiền ngân hàng lãi suất thấp

Khách hàng đang giao dịch ngoại tệ tại quầy dịch vụ ngân hàng PVcombank

PVcombank cho phép giao dịch những ngoại tệ nào

Khách hàng có thể mua, bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản 7 ngoại tệ như sau: Tỷ giá USD PVcombank, tỷ giá PVcombank đồng Euro, Bảng Anh, Yên Nhật, đô la Hồng Kông, đô la Úc, đô la Singapore. Đây là những ngoại tệ được giao dịch phổ biến nhất hiện nay trên thế giới.

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh nhận thấy dù mua vào hay bán ra ngoại tệ nào tại ngân hàng PVcombank khách hàng đều có lời. Còn lời nhiều hay lời ít phải tùy thuộc vào thời điểm nào nên giao dịch loại tệ tiền nào.

Tỷ giá PVcombank mới nhất hôm nay 07/12/2022

Bạn là một nhà đầu tư ngoại tệ, chọn đúng loại tiền tệ và giao dịch đúng thời điểm sẽ thu về cho mình một số tiền lời không nhỏ. Để biết được thời điểm nào thích hợp để mua bán, bạn hãy cập nhật và theo dõi tỷ giá ngân hàng PVcombank thường xuyên.

Dưới đây là bảng cập nhật tỷ giá ngoại tệ PVcombank mới nhất tính đến 07/12/2022:

Cập nhật lúc 16:17:02 ngày 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.70024.05023.680
JPY Yên Nhật171,99180,15170,27
EUR Euro24.69625.80724.449
GBP Bảng Anh28.63629.54828.350
AUD Đô la Úc15.82316.32215.664
SGD Đô la Singapore17.38617.93517.212
HKD Đô la Hồng Kông2.9403.0302.910

Xem thêm: Ngân hàng Nhà Nước chấm dứt cho vay ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng PVcombank mới nhất hôm nay
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng PVcombank mới nhất hôm nay

Kết luận về tỷ giá ngân hàng PVcombank

Trên đây là bảng tỷ giá PVcombank mới nhất hôm nay 07/12/2022. Chúc cho giao dịch ngoại tệ của các bạn tại ngân hàng PVcombank thành công và đạt kết quả như mong đợi.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *