Hôm nay giá mua, giá bán đô la Mỹ, Bảng Anh, Yên Nhật, Franc Thụy Sĩ, đô la Singapore, Euro, Baht Thái Lan tại UOB cao hay thấp. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng UOB mới nhất mỗi ngày.

Đôi nét về ngân hàng UOB

UOB tên đầy đủ là ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên United Overseas Bank. UOB có trụ sở chính đặt tại đất nước Singapore, mở rộng phát triển và thành lập công ty con tại Trung Quốc,  Indonesia, Thái Lan, Việt Nam và Malaysia.

Chi nhánh UOB Việt Nam được thành lập vào năm 2018 vốn đầu tư 100% nước ngoài. Tên giao dịch tiếng anh là United Overseas Bank Vietnam Limied. Trụ sở UOB Việt Nam đặt tại địa chỉ số 17 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM (Tòa nhà central Plaza).

Các sản phẩm mà UOB cung cấp mang tiêu chuẩn quốc tế, thể hiện sự đẳng cấp và chuyên nghiệp. Đa dạng các dịch vụ như: phát hành thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ UOB; cho vay tín chấp/vay trả góp/vay thế chấp. Dịch vụ gửi tiết kiệm, bảo hiểm, chuyển tiền trong nước và quốc tế; thanh toán Séc, ủy nhiệm chi, chi hộ, thu hộ. Niêm yết tỷ giá UOB giá mua giá bán các đồng ngoại tệ trên thế giới cập nhật hàng ngày.

Xem thêm: 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt

Ngân hàng UOB Việt Nam

Ngoại tệ được mua – bán – quy đổi tại UOB

Tương tự như một số ngân hàng khác UOB có mua, bán, đổi tiền ngoại tệ sang tiền VND với tỷ giá ngoại tệ ngân hàng UOB khá hấp dẫn. 11 ngoại tệ có thể giao dịch tại UOB Việt Nam như sau:

  • USD – tiền của nước Mỹ.
  • Euro – tiền Châu Âu.
  • AUD – đô la nước Úc.
  • HKD – đô la của Hồng Kông.
  • CAD – đô la nước Canada.
  • CHF – đồng Franc của nước Thụy Sĩ.
  • GBP – tiền Bảng Anh của nước Anh.
  • JPY – đồng yên của nước Nhật Bản.
  • SGD – đô la nước Singapore.
  • NZD – đô la của đất nước New Zealand.
  • THB – đồng Baht của Thái Lan.

Tỷ giá ngân hàng UOB hôm nay 07/12/2022

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh sẽ cập nhật tỷ giá UOB mới nhất mỗi ngày. Vì vậy khi cần tra cứu giá mua tiền mặt, giá mua chuyển khoản, giá bán tiền mặt của ngoại tệ tại ngân hàng UOB. Hãy thường xuyên truy cập website Chovaytienmatnhanh.vn chọn chuyên mục ngân hàng => tỷ giá để có kết quả chính xác và nhanh nhất các bạn nhé.

Cập nhật lúc 17:20:05 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD Đô la Mỹ23.69023.70024.050
EUR Euro24.19724.44625.502
AUD Đô la Úc15.48415.64416.321
CAD Đô la Canada16.93817.11317.851
CHF Franc Thụy Sĩ.5.775.8
GBP Bảng Anh8.68.335.55
HKD Đô la Hồng Kông.73.3.3
JPY Yên Nhật68,67,3377,68
NZD Đô la New Zealand14.65414.75415.594
SGD Đô la Singapore17.00717.18217.923
THB Baht Thái Lan644661697

Xem thêm: 1 Franc Thụy Sĩ bằng bao nhiêu tiền Việt

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng UOB hôm nay
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng UOB hôm nay

Tổng kết về tỷ giá UOB

Mỗi ngày giá mua – giá bán – giá quy đổi ngoại tệ sang tiền VND sẽ khác nhau vì nó phụ thuộc vào thị trường tiền tệ thế giới. Vì vậy tỷ giá ngân hàng UOB sẽ biến động từng giờ, từng ngày. Cập nhật tỷ giá ngoại tệ UOB tại Chovaytienmatnhanh.vn để nắm được thông tin chính xác nhất. Hoặc gọi đến tổng đài UOB – hotline CSKH UOB: 1800 599 921 để gặp trực tiếp tổng đài viên giải đáp thắc mắc của khách hàng.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *