Tỷ giá ngoại tệ sẽ quyết định số tiền bạn cần đổi từ Yên Nhật, Euro, USD, Bảng Anh, Nhân dân tệ sang tiền VND là bao nhiêu? Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ngân hàng Eximbank mới nhất hôm nay 07/12/2022.

Đôi nét về ngân hàng Eximbank

Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam – đây là tên đầy đủ của Eximbank, tên tiếng anh là Vietnam Export Import Commercial Joint – Stock Bank. Eximbank là ngân hàng tư nhân, được thành lập vào tháng 5 năm 1989, nhưng đến tháng 1 năm 1990 mới chính thức hoạt động. Sau 31 năm phát triển, hiện nay Eximbank có:

  • Trụ sở chính của Eximbank đặt tại quận 1, TPHCM: Tầng 8 (Vincom Center).
  • Gần 210 chi nhánh, văn phòng đại diện, điểm giao dịch có mặt trên 36 tỉnh thành Việt Nam.
  • Eximbank cung cấp các dịch vụ thẻ, phát hành thẻ tín dụng quốc tế và nội địa, nhận chuyển tiền trong nước và quốc tế. Cho vay tiêu dùng, vay thấu chi, vay ngắn hạn; huy động tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán của cá nhân, doanh nghiệp. Tư vấn hỗ trợ trọn gói du học, đầu tư tài chính, mua bán, thu đổi ngoại tệ, vàng Eximbank. Vậy tỷ giá ngoại tệ Eximbank hôm nay cao hay thấp? Tỷ giá Eximbank USD, Euro, Yên Nhật?
  • Tổng đài Eximbank – hotline CSKH 24/7: 18001199;
  • Giờ làm việc từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần, nghĩ chiều thứ 7 và chủ nhật. Buổi sáng 7 giờ 30 phút – 11 giờ 30 phút, buổi chiều 13 giờ – 17 giờ.

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Eximbank

Khách hàng đang thực hiện giao dịch tại Eximbank

Tỷ giá ngân hàng Eximbank hôm nay 07/12/2022

Theo dõi Eximbank tỷ giá ngoại tệ rất quan trọng đối với những ai đang muốn quy đổi hoặc đầu tư ngoại tệ. Khách hàng có thể quy đổi 12 đồng tiền ngoại tệ đổi sang tiền VND hoặc ngược lại tại Eximbank.

Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật tỷ giá Eximbank hôm nay của đồng Bảng Anh, Đô la Hồng Kông, Franc Thụy Sĩ. Tỷ giá Euro Eximbank, Đô la Canada, Tỷ giá USD Eximbank (đô la Mỹ), Yên Nhật, Đô la New Zealand, Đô la Úc, Đô la Singapore, Baht Thái Lan, Nhân dân tệ.

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.76024.02023.780
JPY Yên Nhật000
EUR Euro24.68725.28724.761
CHF Franc Thụy Sĩ000
GBP Bảng Anh000
AUD Đô la Úc15.75816.15815.805
SGD Đô la Singapore000
CAD Đô la Canada17.26117.68117.313
HKD Đô la Hồng Kông000
THB Baht Thái Lan000
NZD Đô la New Zealand000
CNY Nhân dân tệ000
USD(50,100) 23.76024.02023.780
USD(5,10,20) 23.66024.02023.780
USD(1,2) 23.10424.02023.780

Xem thêm: Tổng đài ngân hàng Eximbank

Tỷ giá Eximbank hôm nay
Cập nhật Eximbank tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay

Đến đâu để giao dịch tỷ giá ngoại tệ Eximbank

Ngân hàng Eximbank có chi nhánh trên 36 tỉnh thành Việt Nam. Bạn cần mua bán, quy đổi ngoại tệ hãy đến Eximbank chi nhánh Hà Nội, Bắc Ninh, Phú Thọ, Điện Biên, Hải Phòng. Hòa Bình, Bắc Giang, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Nam, Quảng Bình.

Bạn có thể tra cứu Eximbank tỷ giá và giao dịch ngoại tệ tại Eximbank Huế, Nha Trang, Bình Phước, Kon Tum, Đắk lắk, Bình Định, Bình Dương. Ninh Thuận, TPHCM, Bình Thuận, Đồng Nai, Long An, Bến Tre, Cần Thơ. Vĩnh Long, Đồng Tháp, Tiền Giang, Bạc Liêu, An Giang, Vũng Tàu, Kiên Giang.

Tổng kết về tỷ giá Eximbank

Tỷ giá ngoại tệ Eximbank thay đổi liên tục mỗi ngày. Bạn cần tra cứu tỷ giá ngân hàng Eximbank mới nhất hằng ngày, hãy truy cập trang website Chovaytienmatnhanh.vn tại chuyên mục tỷ giá ngân hàng.

Tỷ giá USD Eximbank, Euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Franc Thụy Sĩ và nhiều ngoại tệ khác được chúng tôi cập nhật liên tục từ dữ liệu nguồn tại ngân hàng Eximbank. Số liệu thông tin tỷ giá đảm bảo tính chính xác và an toàn nên các bạn cứ yên tâm nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *