Tỷ giá ngoại tệ sẽ quyết định số tiền bạn cần đổi từ Yên Nhật, Euro, USD, Bảng Anh, Nhân dân tệ sang tiền VND là bao nhiêu? Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ngân hàng Eximbank mới nhất hôm nay 30/05/2023.
Đôi nét về ngân hàng Eximbank
Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam – đây là tên đầy đủ của Eximbank, tên tiếng anh là Vietnam Export Import Commercial Joint – Stock Bank. Eximbank là ngân hàng tư nhân, được thành lập vào tháng 5 năm 1989, nhưng đến tháng 1 năm 1990 mới chính thức hoạt động. Sau 31 năm phát triển, hiện nay Eximbank có:
- Trụ sở chính của Eximbank đặt tại quận 1, TPHCM: Tầng 8 (Vincom Center).
- Gần 210 chi nhánh, văn phòng đại diện, điểm giao dịch có mặt trên 36 tỉnh thành Việt Nam.
- Eximbank cung cấp các dịch vụ thẻ, phát hành thẻ tín dụng quốc tế và nội địa, nhận chuyển tiền trong nước và quốc tế. Cho vay tiêu dùng, vay thấu chi, vay ngắn hạn; huy động tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán của cá nhân, doanh nghiệp. Tư vấn hỗ trợ trọn gói du học, đầu tư tài chính, mua bán, thu đổi ngoại tệ, vàng Eximbank. Vậy tỷ giá ngoại tệ Eximbank hôm nay cao hay thấp? Tỷ giá Eximbank USD, Euro, Yên Nhật?
- Tổng đài Eximbank – hotline CSKH 24/7: 18001199;
- Giờ làm việc từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần, nghĩ chiều thứ 7 và chủ nhật. Buổi sáng 7 giờ 30 phút – 11 giờ 30 phút, buổi chiều 13 giờ – 17 giờ.
Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng Eximbank

Tỷ giá ngân hàng Eximbank hôm nay 30/05/2023
Theo dõi Eximbank tỷ giá ngoại tệ rất quan trọng đối với những ai đang muốn quy đổi hoặc đầu tư ngoại tệ. Khách hàng có thể quy đổi 12 đồng tiền ngoại tệ đổi sang tiền VND hoặc ngược lại tại Eximbank.
Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật tỷ giá Eximbank hôm nay của đồng Bảng Anh, Đô la Hồng Kông, Franc Thụy Sĩ. Tỷ giá Euro Eximbank, Đô la Canada, Tỷ giá USD Eximbank (đô la Mỹ), Yên Nhật, Đô la New Zealand, Đô la Úc, Đô la Singapore, Baht Thái Lan, Nhân dân tệ.
Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 30/05/2023 | ||||
---|---|---|---|---|
Mã ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Giá mua | Giá bán | Chuyển khoản |
USD | Đô la Mỹ | 23.260 | 23.640 | 23.340 |
JPY | Yên Nhật | 0 | 0 | 0 |
EUR | Euro | 24.761 | 25.435 | 24.835 |
CHF | Franc Thụy Sĩ | 0 | 0 | 0 |
GBP | Bảng Anh | 0 | 0 | 0 |
AUD | Đô la Úc | 15.068 | 15.494 | 15.113 |
SGD | Đô la Singapore | 0 | 0 | 0 |
CAD | Đô la Canada | 17.009 | 17.472 | 17.060 |
HKD | Đô la Hồng Kông | 0 | 0 | 0 |
THB | Baht Thái Lan | 0 | 0 | 0 |
NZD | Đô la New Zealand | 0 | 0 | 0 |
CNY | Nhân dân tệ | 0 | 0 | 0 |
USD(50,100) | 23.260 | 23.640 | 23.340 | |
USD(5,10,20) | 23.160 | 23.640 | 23.340 | |
USD(1,2) | 22.673 | 23.640 | 23.340 |
Xem thêm: Tổng đài ngân hàng Eximbank

Đến đâu để giao dịch tỷ giá ngoại tệ Eximbank
Ngân hàng Eximbank có chi nhánh trên 36 tỉnh thành Việt Nam. Bạn cần mua bán, quy đổi ngoại tệ hãy đến Eximbank chi nhánh Hà Nội, Bắc Ninh, Phú Thọ, Điện Biên, Hải Phòng. Hòa Bình, Bắc Giang, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Nam, Quảng Bình.
Bạn có thể tra cứu Eximbank tỷ giá và giao dịch ngoại tệ tại Eximbank Huế, Nha Trang, Bình Phước, Kon Tum, Đắk lắk, Bình Định, Bình Dương. Ninh Thuận, TPHCM, Bình Thuận, Đồng Nai, Long An, Bến Tre, Cần Thơ. Vĩnh Long, Đồng Tháp, Tiền Giang, Bạc Liêu, An Giang, Vũng Tàu, Kiên Giang.
Tổng kết về tỷ giá Eximbank
Tỷ giá ngoại tệ Eximbank thay đổi liên tục mỗi ngày. Bạn cần tra cứu tỷ giá ngân hàng Eximbank mới nhất hằng ngày, hãy truy cập trang website Chovaytienmatnhanh.vn tại chuyên mục tỷ giá ngân hàng.
Tỷ giá USD Eximbank, Euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Franc Thụy Sĩ và nhiều ngoại tệ khác được chúng tôi cập nhật liên tục từ dữ liệu nguồn tại ngân hàng Eximbank. Số liệu thông tin tỷ giá đảm bảo tính chính xác và an toàn nên các bạn cứ yên tâm nhé.
- Tham khảo thêm:
- Vay tiền Quảng Trị
- Vay tiền Quảng Bình
- Vay tiền Quảng Ninh