11 đồng tiền ngoại tệ đang được giao dịch tại ngân hàng SHB. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội (SHB) mới nhất hôm nay 02/02/2023.

Giới thiệu đôi nét về ngân hàng SHB

Tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (viết tắt SHB). Tên giao dịch quốc tế là “SaiGon Hanoi Commercial Joint Stock Bank”. SHB được thành lập vào năm 1994 đến nay ngân hàng có:

  • Hội sở đặt tại Hà Nội: số 77 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm.
  • Trụ sở chính đặt tại TPHCM: số 41 đường Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1.
  • Tổng đài SHB – hotline CSKH SHB: 1800.5888.56.
  • 550 chi nhánh, phòng giao dịch trong và ngoài nước với gần 7.300 cán bộ nhân viên làm việc trong hệ thống SHB.
  • Thuộc top 5 ngân hàng thương mại lớn nhất tại Việt Nam không do nhà nước chi phối vốn. Top 10 ngân hàng uy tín nhất Việt Nam.
  • Kinh doanh nhiều dịch vụ tài chính như: cho vay, quản lý tài sản, nhận chuyển tiền trong nước và quốc tế. Tỷ giá ngoại tệ SHB được niêm yết mới mỗi ngày vì giá mua, giá bán ngoại tệ biến động liên tục… Cập nhật tỷ giá SHB hôm nay 02/02/2023.

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng SHB

Ngân hàng SHB có giao dịch mua bán, quy đổi ngoại tệ

Tỷ giá ngân hàng SHB hôm nay 02/02/2023

Bạn có thể giao dịch 11 ngoại tệ tại ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội. Đó là tỷ giá USD SHB, tỷ giá Euro, đô la Úc, đô la Singapore, đô la Canada, đô la Hồng Kông. Nhân dân tệ, Baht Thái Lan, Bảng Anh, Yên Nhật, Franc Thụy Sĩ.

Tỷ giá SHB là gì? Đây là bảng so sánh giá mua – giá bán của 11 đồng tiền ngoại tệ trên thế giới khi đổi sang tiền VND bằng bao nhiêu. Tỷ giá ngoại tệ SHB được Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mỗi ngày vì giá mua, bán thay đổi liên tục, bạn không thể lấy giá hôm qua áp dụng cho hôm nay được.

Cập nhật lúc 15:20:06 08/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
EUR Euro24.82524.82525.495
AUD Đô la Úc15.74115.84116.321
CAD Đô la Canada17.09817.19817.836
CHF Franc Thụy Sĩ25.09925.19925.799
CNY Nhân dân tệ-3.03.0
GBP Bảng Anh2.302.302.600
HKD Đô la Hồng Kông3.0203.0503.20
JPY Yên Nhật,222,22,2
KRW Won Hàn Quốc-16,6521,15
SGD Đô la Singapore17.29517.39517.915
THB Baht Thái Lan651673718
23.760-24.200

Xem thêm: Ngân hàng Nhà Nước chấm dứt cho vay ngoại tệ

Tỷ giá ngân hàng SHB hôm nay
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SHB hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng khác

Ngoài tra cứu tỷ giá ngân hàng SHB, bạn có thể tra cứu tỷ giá đồng ngoại tệ của các ngân hàng khác tại chuyên mục tỷ giá của website Chovaytienmatnhanh.vn. Bao gồm: Tỷ giá ngân hàng SeABank, tỷ giá UOB, tỷ giá VietBank, VPbank. Eximbank, BIDV, Agribank, MBBank, Sacombank, Vietinbank, Đông Á, ACB, Vietcombank…

Kết luận về tỷ giá SHB

Bảng tỷ giá ngoại tệ SHB được cập nhật mới nhất mỗi ngày, thông tin an toàn và khá chính xác cho khách hàng tham khảo tỷ giá trước khi quyết mua, bán hay quy đổi ngoại tệ sang tiền VND. Mọi thắc mắc về tỷ giá ngân hàng SHB vui lòng gọi đến tổng đài SHB qua số hotline: 1800588856 – 1800545422 để được hỗ trợ nhanh nhất.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *