Chovaytienmatnhanh.vn tổng hợp bảng tỷ giá SCB tính đến hôm nay 07/12/2022. So sánh tỷ giá các đồng ngoại tệ: đô la Mỹ, Singapore, Úc, Canada, New Zealand, Bảng Anh, Yên Nhật, Won Hàn Quốc, Euro tại ngân hàng SCB.

Đôi nét về ngân hàng SCB

Ngân hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – đây là tên đầy đủ của SCB. Tên tiếng anh gọi là Sai Gon Joint Stock Commercial Bank. Trên cơ sở hợp nhất của 3 ngân hàng Đệ Nhất, ngân hàng Tín Nghĩa và ngân hàng Sài Gòn. Số liệu tính đến cuối quý II/2021 có tổng tài sản lên đến 526.145 tỷ đồng.

SCB là 1 trong 5 ngân hàng thương mại cổ phần có quy mô lớn nhất nhì tại Việt Nam. Gần 300 chi nhánh, điểm giao dịch, văn phòng đại diện trải đều khắp toàn quốc từ bắc vào nam. Tính đến nay, theo thống kê có hơn 7.000 cán bộ, người lao động đang cống hiến làm việc cho hệ thống ngân hàng SCB.

Sản phẩm kinh doanh chính của SCB đó là mở tài khoản mới, phát hành thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ ATM. Huy động tiền gửi tiết kiệm của cá nhân, doanh nghiệp. Hỗ trợ cho vay tín chấp tiêu dùng, vay thế chấp tài sản và cung cấp các gói bảo hiểm nhân thọ tại SCB….

Xem thêm: Tổng đài ngân hàng SCB

Tỷ giá ngân hàng SCB hôm nay
Ngân hàng SCB có giao dịch mua bán, quy đổi tiền ngoại tệ

Tỷ giá SCB được cập nhật mỗi ngày

Tỷ giá ngoại tệ SCB ở đây gồm giá mua ngoại tệ, giá bán ngoại tệ, quy đổi ngoại tệ sang tiền Việt Nam. Bạn có thể thực hiện giao dịch mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản 9 đồng tiền ngoại tệ sau đây tại ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn. Cụ thể:

  • Euro – viết tắt EUR
  • Đô la Mỹ – viết tắt USD
  • Yên Nhật – viết tắt JPY
  • Bảng Anh – viết tắt GBP
  • Đô la Úc – viết tắt AUD
  • Đô la Canada – viết tắt CAD
  • Đô la Singapore – viết tắt SGD
  • Won Hàn Quốc – viết tắt KRW
  • Đô la New Zealand – viết tắt NZD.

Tỷ giá ngân hàng SCB hôm nay 07/12/2022

Dưới đây là bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ SCB giữa các đồng tiền trên thế giới khi đổi sang tiền VND. Ví dụ 1 USD, 1 Euro, 1 Yên Nhật, 1 Bảng Anh… khi đổi sang tiền Việt Nam thì giá mua – giá bán như thế nào? Trong bảng ở dưới có mục tùy chọn ngày tháng năm. Khách hàng có thể chọn ngày mà mình cần tra cứu tỷ giá SCB để có kết quả mới nhất nhé.

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 07/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.80024.25023.800
JPY Yên Nhật171,2180,3172,2
EUR Euro24.61025.69024.680
GBP Bảng Anh28.58029.74028.690
AUD Đô la Úc15.73016.58015.820
SGD Đô la Singapore17.35018.35017.420
CAD Đô la Canada17.21018.11017.310
NZD Đô la New Zealand0014.830
KRW Won Hàn Quốc0018

Xem thêm: Phí chuyển tiền ngân hàng SCB

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sài Gòn được cập nhật mỗi ngày

Kết luận về tỷ giá ngoại tệ SCB

Thông tin đảm bảo tính chính xác và an toàn. Số liệu được Cho Vay Tiền Mặt Nhanh cập nhật trực tiếp từ ngân hàng SCB nên các bạn cứ yên tâm khi tra cứu tỷ giá ngân hàng SCB nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *