Để mua bán ngoại tệ được giá tốt, bạn cần nắm rõ tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng. HDbank được xem là ngân hàng có tỷ giá mua bán ngoại tệ tốt nhất hiện nay. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HD Bank mới nhất hôm nay 05/12/2022.

HDBank là ngân hàng gì?

Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh là tên đầy đủ của ngân hàng HDBank. Tên tiếng anh là “Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank”. HD Bank được thành lập và đi vào hoạt động năm 1989, đến nay ngân hàng HDBank có:

  • Trụ sở chính đặt tại TPHCM ở địa chỉ: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, Quận 1.
  • Mạng lưới phát triển và mở rộng trên 250 chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước và nước ngoài, gần 10.300 điểm giới thiệu dịch vụ. Hơn 13.100 cán bộ, nhân viên làm việc và cống hiến cho hệ thống ngân hàng HDbank.
  • Lĩnh vực kinh doanh chính: dịch vụ tài chính cho vay, tiền gửi tiết kiệm, chuyển tiền trong và ngoài nước, thanh toán hóa đơn. Mua bán, giao dịch ngoại tệ trong đó tỷ giá HDbank được cập nhật và niêm yết công khai mỗi ngày.
  • Tổng đài HDbank – hotline CSKH: 1900.6060.
  • Website trang chủ: www.hdbank.com.vn
  • Email điện tử tiếp nhận ý kiến khách hàng: info@hdbank.com.vn

Xem thêm: Vay tín chấp ngân hàng HDBank

Tỷ giá ngoại tệ HDbank mới nhất hôm nay
Tỷ giá ngoại tệ HDbank mới nhất hôm nay

Tỷ giá ngân hàng HDbank có mua bán những ngoại tệ nào

12 ngoại tệ đang được mua bán, quy đổi tại nhà băng HDBank gồm tỷ giá đô la Mỹ (mã ngoại tệ USD), đô la Úc (AUD). Yên Nhật (JPY), đô la Singapore (SGD), Euro (EUR), đô la Canada (CAD), đô la New Zealand (NZD). Franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Hồng Kông (HKD), Bảng Anh (GBP), Baht Thái Lan (THB), Nhân dân tệ (CNY).

Tỷ giá ngoại tệ HDBank hôm nay 05/12/2022

Tỷ giá HDbank biến động mỗi ngày, giá ngoại tệ mua vào bán ra cao hay thấp phụ thuộc vào đồng đô la Mỹ và biến động của thị trường tài chính thế giới. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất tỷ giá ngân hàng HDBank mỗi ngày, thông tin được cập nhật chính xác từ ngân hàng HD Bank.

Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệGiá muaGiá bánChuyển khoản
USD Đô la Mỹ23.78024.05023.950
JPY Yên Nhật174,81179,24175,13
EUR Euro24.91925.59924.991
CHF Franc Thụy Sĩ25.28326.02025.351
GBP Bảng Anh29.05229.75029.124
AUD Đô la Úc16.00316.60416.039
SGD Đô la Singapore17.47718.05017.535
CAD Đô la Canada17.54718.09117.618
HKD Đô la Hồng Kông03.1323.040
THB Baht Thái Lan673,63707,56675,54
NZD Đô la New Zealand015.62015.070
KRW Won Hàn Quốc019,318,19
SEK Krona Thụy Điển02.4222.298
DKK Krone Đan Mạch03.5313.347
CNY Nhân dân tệ03.5513.329

Xem thêm: HDBank đang triển khai lãi suất vay khuyến mại

Cập nhật tỷ giá mua bán ngoại tệ USD, Euro, Bảng Anh…

Tổng kết về tỷ giá HDBank

Theo Chovaytienmatnhanh.vn tỷ giá ngoại tệ HDBank dù bán ra hay mua vào đều có giá tốt hơn so với một số ngân hàng khác tại Việt Nam. Để tra cứu tỷ giá ngân hàng HDBank hôm nay hãy theo dõi các bài viết của Cho Vay Tiền Mặt Nhanh để cập nhật các thông tin mới nhất nhé.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
5/5 - (1 bình chọn)
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *