Thông tin tỷ giá ngân hàng BVBank (Bảo Việt) được cập nhật liên tục hàng giờ, hàng ngày mang đến cho bạn tỷ giá ngoại tệ BVBank mới nhất, chính xác nhất. Dành cho những ai quan tâm đến việc mua bán các đồng ngoại tệ trên thế giới.

Giới thiệu về ngân hàng Bảo Việt (BVBank)

Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Bảo Việt có tên tiếng anh là Bao Viet Joint Stock Commercial Bank. Viết tắt là BaoViet Bank (BVB), được thành lập và đi vào hoạt động vào tháng 12 năm 2008. Mặc dù số lượng chi nhánh của ngân hàng Bảo Việt không quá nhiều. Nhưng mạng lưới cũng đã phủ khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam để đáp ứng nhu cầu của đại đa số khách hàng.

Bảo Việt Bank cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính như: cho vay (tiêu dùng, kinh doanh, mua nhà, mua xe). Tài khoản thanh toán, gửi tiết kiệm và mua bán quy đổi ngoại tệ. Đặc biệt tỷ giá BVBank ngoại tệ được cập nhật thường xuyên thay đổi hàng giờ, hàng ngày. Để biết tỷ giá ngân hàng BVBank khi mua bán ngoại tệ chính xác nhất hãy tham khảo thường xuyên thông qua bảng cập nhật bên dưới.

Tham khảo thêm: Tỷ giá ABBank

Tỷ giá ngân hàng BVBank
Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Bảo Việt mới nhất hiện nay

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ BVbank mới nhất 05/12/2022

Để mua hoặc bán ngoại tệ có lời, anh chị nên cập nhật chính xác tại thời điểm đó tỷ giá mua vào – bán ra các đồng ngoại tệ cao hay thấp. Chovaytienmatnhanh.vn cập nhật mới nhất 9 ngoại tệ đang được giao dịch tại ngân hàng Bảo Việt.

Gồm: tỷ giá BVBank của USD (giá đô la vừa, lớn, nhỏ), THB (Thái Lan), Euro, SGD (tiền của Singapore). Tỷ giá ngân hàng BVBank đồng AUD (tiền của Úc), JPY (tiền của Nhật). CAD (tiền của Canada), GBP (đồng Bảng Anh) và CHF (tiền của Thụy Sĩ).

Cập nhật lúc 18:55:03 05/12/2022
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
USD (50,100) Đô la Mỹ (Lớn)23.82023.84024.140
USD (5,10,20) Đô la Mỹ (Vừa)23.80023.84024.140
USD (1,2) Đô la Mỹ (Nhỏ)23.80023.84024.140
EUR Euro24.76825.03325.948
AUD Đô la Úc-16.1716.6
CAD Đô la Canada-17.6371.1
CHF Franc Thụy Sĩ-.36.06
GBP Bảng Anh-.0.
JPY Yên Nhật-174,69184,66
SGD Đô la Singapore-17.58918.098
THB Baht Thái Lan-679,79709,78

Tham khảo thêm: Khi nào nên vay ngân hàng mua nhà không bị nợ?

Khách hàng đang giao dịch ngoại tệ tại Bảo Việt Bank

Làm thế nào để biết tỷ giá BVbank nhanh nhất

  • Truy cập website Chovaytienmatnhanh.vn tại chuyên mục tỷ giá ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ bất kỳ ngân hàng bạn cần.
  • Gọi trực tiếp đến số hotline ngân hàng Bảo Việt: 1900.55.88.48 hoặc đến trực tiếp chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng.

Giờ làm việc của ngân hàng BVBank từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần, cụ thể:

  • Buổi sáng: 8 giờ – 12 giờ.
  • Buổi chiều: 13 giờ – 16 giờ 30 phút.

Kết luận tỷ giá ngân hàng BVbank

Hi vọng những thông tin bổ ích về tỷ giá ngoại tệ BVbank mà Chovaytienmatnhanh.vn cung cấp sẽ giúp anh chị mua bán ngoại tệ có lời vào đúng thời điểm. Chúc giao dịch của bạn đạt kết quả tốt.

blank
Chuyên gia tư vấn tài chính giỏi, nhiều kinh nghiệm. Tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng, được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực tư vấn và cho vay tài chính tại các tổ chức tín dụng lớn nhất Việt Nam. Thời hạn vay: Tối thiểu 6 tháng. Thời gian vay Tối đa 12 tháng Lãi suất năm tối thiểu: 9.6%/năm ( tức là 0.8%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Lãi suất năm tối đa: 18%/năm ( tức là 1.5%/tháng lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả phí lập hồ sơ.). Ví dụ: Nếu bạn vay 10 triệu đồng với thời hạn 6 tháng, mức lãi suất thấp nhất của 6 tháng là 2.4% (lãi suất tháng 0.8% nhân cho 6 tháng tức 2.4%. Lưu ý lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí lập hồ sơ) thì khi tới thời hạn thanh toán bạn phải trả Lãi 480.000 đồng (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Như vậy tổng số tiền bạn phải trả là 10.480.000 đồng (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ) Dưới đây là cách tính lãi suất để bạn tự tính số tiền phải trả cho bên cho vay: Số tiền vay – 10 triệu (số tiền gốc), Lãi suất tối thiểu theo tháng – 0.8% (lãi suất này đã bao gồm tất cả chi phí). Thời hạn thanh toán – 6 tháng 0.8% x 6 tháng = 2.4%/6 tháng. Tổng tiền phải trả: 2.4% x 10 triệu (số tiền vay) / 100% = 10.480.000 đ (Chi phí này là tổng chi phí bao gồm gốc và lãi  kể cả chi phí lập hồ sơ)
ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN CHẬM
  • Mức phạt phát sinh theo từng giai đoạn nếu quý khách trễ hạn.
  • Mức phạt đầu tiền, chậm thanh toán kể từ ngày thứ tư (04) sau đó đến hạn thanh toán 250.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày ba mươi (30) sau đó đến hạn thanh toán 400.000 VNĐ
  • Mức phạt thứ 2, chậm thanh toán kể từ ngày sáu mươi (60) sau đó đến hạn thanh toán 450.000 VNĐ
ĐIỀU KHOẢN KHÔNG THANH TOÁN
Nếu trễ 3 tháng không thanh toán, ngân hàng chúng tôi sẽ ghi nhận bạn vào danh sách đen (nợ xấu), sau này chúng tôi sẽ không hỗ trợ bạn vay trong tương lai
THỜI GIAN KHOẢN VAY
 Có nhiều gói vay khác nhau để quý khách lựa chọn vay ( 6T, 9T, 12T )  Lưu ý: Khoản vay tối thiểu 6 tháng, tối đa 36 tháng  Các khoản vay đểu được trả góp, số tiền bằng nhau giữa các tháng, khoản vay được trả theo dư nợ giảm dần, rất tiết kiệm.
ĐIỀU KHOẢN VỀ LÃI SUẤT
  •  Lãi suất vay tùy theo điều kiện của quý khách.
  •  Lãi suất vay tối thiểu 1,2%/1 tháng, tối đa 1,95%/1 tháng
  •  Lãi suất quy đổi theo 1 năm 12 tháng. Lãi vay tiền tối thiểu 14,4%/1 năm 12 tháng, lãi suất vay tiền tối đa 23,4%/1 năm 12 tháng
PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ LÀ BAO NHIÊU?
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và MIỄN PHÍ hồ sơ 100%. KHÔNG THU BẤT KÌ CHI PHÍ PHỤ NÀO. Ngoài lãi suất.
Mời bạn đánh giá!
Chuyên mục: Tỷ giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại *

Hộ khẩu ở đâu? *

Địa chỉ hiện tại *